Tất cả danh mục

Máy ảnh Canon EOS M3 Kit EF-M15-45 IS STM (Trắng)

Tính năng nổi bật
Cảm biến APS-C CMOS 24.2megapixel
Công nghệ Hybrid CMOS AF III
Bộ xử lí hình ảnh DIGIC 6
Điểm lấy nét 49 điểm
Màn hình cảm ứng : 3 inch lật 180° /45°
ISO 100 – 12800 (mở rộng 25600) 
Tốc độ màn trập : 1/4000 giây đến 30 giây
Tốc độ chụp liên tiếp : 4,2 ảnh/giây
Quay phim Full HD 1920 x 1080 
Kết nối Wi-fi , NFC
Pin tương thích LP-E17
Phụ kiện đi kèm : Pin, sạc pin, dây đeo, cataloge, phiếu bảo hành
Giá Khuyến Mãi 11,290,000 VNĐ (Đã có VAT)
Giá Bán 13,000,000 VNĐ Tiết kiệm 13%
Bảo hành 24 Tháng
Xuất Xứ Nhật bản
Tình trạng Còn hàng
Màu sắc
  • image
Bình chọn
0/5 (0 lượt)

Sản phẩm tặng kèm :

x1Thẻ Nhớ SDHC Sandisk 16GB Ultra 48mb/s
Giá: 00VNĐ

x1Bao Máy Canon 521
Giá: 250,000VNĐ

Chi tiết sản phẩm

Loại máy ảnh

 

Loại máy ảnh

Dòng máy ảnh AF/AE số, phản xạ ống kính đơn

Phương tiện ghi hình

Thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC 

* Tương thích với UHS-I

Kích thước bộ cảm biến ảnh

Xấp xỉ 22,3 x 14,9mm

Ống kính tương thích

(1) Ống kính EF của Canon

(2) Ống kính EF của Canon (bao gồm các loại ống kính EF-S) *

*Có ngàm gắn EF-EOS M. 
(Chiều dài tiêu tương đương loại phim 35mm bằng xấp xỉ 1,6x chiều dài tiêu cự ống kính)

Ngàm gắn ống kính

Ngàm gắn EF của Canon

Bộ cảm biến ảnh

 

Loại cảm biến

Cảm biến CMOS

Điểm ảnh hiệu quả

Xấp xỉ 24,2 megapixels

Tỉ lệ khuôn hình

3:2

Tính năng xóa bụi bẩn trên dữ liệu

Tự động xóa / Xóa bằng tay, Xóa bụi bẩn bám trên dữ liệu

Hệ thống ghi hình

 

Định dạng ghi hình

Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0

Loại ảnh

JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
Có thể ghi đồng thời ảnh định dạng RAW+JPEG

Recorded Pixels

L (Ảnh cỡ lớn):

Xấp xỉ 24,00 megapixels (6000 x 4000)

M1 (Ảnh cỡ trung):

Xấp xỉ 12,40 megapixels (4320 x 2880)

S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1):

Xấp xỉ 5,50 megapixels (2880 x 1920)

S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2):

Xấp xỉ 3,50 megapixels (2304 x 1536)

S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3):

Xấp xỉ 350.000 pixels (720 x 480)

RAW:

Xấp xỉ 24,00 megapixels (6000 x 4000)

Xử lí ảnh trong khi chụp

  

Kiểu ảnh

Chụp tự động, chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, ảnh User Def. 1 - 3

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng tự động, cài đặt trước cân bằng trắng ( ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, đèn flash), tùy chọn ánh sáng, Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng 

*có thể truyền thông tin nhiệt màu đèn Flash

Giảm nhiễu

Áp dụng với chụp ảnh bù phơi sáng và ISO tốc độ cao

Chỉnh sửa độ sáng ảnh tự động

Tự động tối ưu hóa nguồn sáng

Ưu tiên tông màu nổi bật

Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi

Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, bù quang sai

Lấy nét tự động

  

Loại

Hybrid CMOS AF III (AF 1 điểm, AF ưu tiên khuôn mặt và dò tìm vật chụp)

Các điểm AF

49 điểm (tối đa)

Phạm vi độ sáng lấy nét

EV 2 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Thao tác lấy nét

One-Shot AF, Servo AF

AF chụp liên tiếp

Có thể

Tia sáng hỗ trợ AF

Tích hợp (đèn LED)

Điều chỉnh độ phơi sáng

  

Các chế độ đo sáng

Đo sáng theo thời gian thực với bộ cảm biến
 • Đo sáng toàn bộ
 •  đo sáng từng phần
 • đo sáng điểm
 • đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm

Phạm vi đo sáng

EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Điều chỉnh độ phơi sáng

Chương trình AE, AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay

Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)

Cài đặt bằng tay dải ISO 100 – 12800, mở rộng ISO tới "H" (tương đương tới dải ISO 25600) có thể cài đặt tự động

Bù phơi sáng

Bù phơi sáng bằng tay:

±3 bước sáng, tăng giảm 1/3 bước

AEB:

±2 stops in 1/3-stop increments (Can be combined with manual exposure compensation)
±2 điểm, tăng giảm 1/3 điểm (có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)

Khóa AE

Tự động:

Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với tính năng lấy sáng toàn bộ khi lấy được nét

Bằng tay:

Bằng phím khóa AE

Màn trập

 

Loại

Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử

Tốc độ màn trập

1/4000 giây đến 30 giây (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độ chụp), đèn tròn, xung X ở 1/200 giây

Đèn Flash

  

Đèn flash tích hợp

Đèn flash tự động kéo ra, thu vào 
Số hướng dẫn: Xấp xỉ 5 (ISO 100/ mét)
Hỗ trợ góc ngắm tương đương chiềud ài tiêu cự ống kính xấp xỉ 18mm (tương đương phim 35mm: xấp xỉ 29mm 
Thời gian hồi đèn: xấp xỉ 3 giây

Đèn flash bên ngoài

Đèn Speedlite seri EX (có thể cài đặt chức năng đèn flash với chiếc máy này

Đo sáng đèn flash

Đèn flash tự động E-TTL II

Bù phơi sáng đèn Flash

±2 bước sáng tăng giảm 1/3 bước

Khóa FE

Hệ thống chụp

  

Các chế độ chụp

Chụp một ảnh, chụp liên tiếp

Chế độ hẹn giờ

Tắt / Hẹn giờ chụp sau 2 giây, hẹn giờ chụp sau 10 giây / điều khiển từ xa

Tốc độ chụp liên tiếp

Tối đa xấp xỉ 4,2 ảnh/giây

Chụp tối đa

Ảnh JPEG cỡ lớn/ đẹp: 

Xấp xỉ 1000 ảnh

RAW:

Xấp xỉ 5 ảnh

Ảnh RAW + ảnh JPEG cỡ lớn/ đẹp

Xấp xỉ 4 ảnh

 • Số liệu trên dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và kiểu ảnh “chuẩn” sử dụng thẻ nhớ UHS-I dung lượng 16GB tuân theo chuẩn thử nghiệm của Canon

Chụp ảnh tĩnh

 

Tỉ lệ khuôn hình

3:2, 4:3, 16:9, 1:1

Lấy nét chế độ AF

AF, MF (lấy nét bằng tay, có thể phóng to xấp xỉ 5x / 10x), AF+MF

AF chụp liên tiếp

Có sẵn

Màn trập cảm ứng

Có sẵn

Hiển thị đường lưới

2 loại

Bộ lọc sáng tạo

Bao gồm khi ở chế độ chụp

Ngắm trước trường ảnh sâu

Có sẵn

Quay phim

  

Định dạng ghi hình

MPEG-4 AVC/H.264
Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình)

Định dạng ghi  tiếng

MPEG-4 AAC-LC

Định dạng ghi hình

MP4

Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét

1920 x 1080 (Full HD)

30p / 25p / 24p

1280 x 720 (HD)

60p / 50p

640 x 480 (SD)

30p / 25p

* 30p: 29,97 fps, 25p: 25,00 fps, 24p: 23,976 fps, 60p: 59,94 fps, 50p: 50,00 fps

Kích thước file

1920x1080 (30p / 25p / 24p)

Xấp xỉ 172,6MB/phút

1280x720 (60p / 50p)

Xấp xỉ 115,4MB/phút

640x480 (30p / 25p)

Xấp xỉ 22,4MB/phút

Phương pháp lấy nét

Phương pháp Hybrid CMOS AF III* (AF một điểm, AF ưu tiên khuôn mặt và dò tìm vật chụp), lấy nét bằng tay 

*Phạm vi độ sáng lấy nét: EV 2 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Các chế độ đo sáng

Đo sáng toàn bộ

Servo AF

Có sẵn

Phạm vi đo sáng

EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Điều chỉnh phơi sáng

Chương trình AE dành cho quay phim và phơi sáng bằng tay

Bù phơi sáng

±3 điểm tăng giảm 1/3 điểm

Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)

Chụp phơi sáng tự động:

ISO 100 – 3200 (Full HD)
Tự động cài đặt dải ISO 100 - ISO 6400 (HD/SD)

Chụp phơi sáng bằng tay

ISO 100 - 3200 (Full HD) Tự động cài đặt dải ISO 100 - ISO 6400 (HD/SD) hoặc cài đặt bằng tay, H (ISO 6400 (Full HD) / tương đương ISO 12800 (HD / SD)

Quay phim với hiệu ứng thu nhỏ

Có thể

Ghi tiếng

Microphone stereo tích hợp
Có ngõ cắm microphone stereo bên ngoài
Có thể điều chỉnh mức ghi tiếng với bộ lọc gió và bộ giảm âm

Hiển thị đường lưới

2 loại

Màn hình LCD

 

Loại

Màn hình tinh thể lỏng, màu TFT

Kích thước màn hình và điểm ảnh

Rộng 7,7cm (3,0in) (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh

Điều chỉnh góc ngắm

Có thể

Điều chỉnh độ sáng

Điều chỉnh bằng tay (5 mức)

Ngôn ngữ giao diện

25

Công nghệ màn hình cảm ứng

Cảm biến điện dung

Trợ giúp

Có thể hiển thị

Xem lại ảnh

  

Định dạng hiển thị ảnh

Hiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + hiển thị thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp hình, histogram, kiểu ảnh, giảm nhiễu, và dữ liệu chỉnh sửa, hiển thị ảnh index (6/12/42/110 ảnh), có thể xoay ảnh

Phóng to zoom

Xấp xỉ 1,5x - 10x

Cảnh báo sáng quá

Nhấp nháy hiển thị quá mức sáng

Phương pháp trình duyệt ảnh

Nhảy một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, nhảy theo thư mục, nhảy theo phim, nhảy ảnh tĩnh, nhảy theo đánh giá, hiển thị ảnh theo cách cuốn dần lên

Xoay ảnh

Có thể

Rating

Xem lại phim

Có thể xem (màn hình LCD, NGÕ RA HDMI), loa tích hợp

Bảo vệ ảnh

Có thể

Xem trình duyệt

Xem tất cả ảnh, xem ảnh lọc theo kiểu dò tìm ảnh
Hiệu ứng dịch chuyển: Tắt/ Giảm dần

Xử lí hậu kì ảnh

  

Bộ lọc sáng tạo

Ảnh sần đen trắng, tiêu cự mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ

Thay đổi cỡ ảnh

Có thể

Chỉnh sửa đỏ mắt

Có thể

In trực tiếp

 

Máy in tương thích

Máy in tương thích PictBridge (kết nối USB và mạng LAN không dây)

Loại ảnh có thể in

Ảnh JPEG và RAW(có thể in các ảnh RAW hiển thị như ảnh JPEG chỉ khi ảnh được chụp bởi cùng một model máy)

Trình tự in

Tương thích DPOF Version 1.1

Các chức năng tùy chọn

  

Các chức năng tùy chọn

6

Đăng kí My Menu

Có thể

Thông tin bản quyền

Đăng nhập và Bao gồm

Kết nối giao tiếp người sử dụng

  

Ngõ cắm số

Mạng PC in trực tiếp (tương đương USB tốc độ cao)

Ngõ ra HDMI Mini

Loại  C (tự động chuyển đổi độ phân giải)

Ngõ VÀO microphone cắm ngoài

Giắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm

Điều khiển từ xa không dây 

Điều khiển từ xa RC-6

Mạng LAN không dây

 

Tương thích chuẩn

IEEE 802.11 b/g/n

Phương pháp truyền

Điều biến DS-SS (IEEE 802.11b) điều biến OFDM (IEEE 802.11 g/n)

Phạm vi truyền

Xấp xỉ 15m (49,21ft.)

* Khi kết nối với điện thoại thông minh
* Khi không có sự cản trở giữa ăn ten phát và thu và không có sự tham gia của radio

Tần suất truyền (truyền trung tâm)

Tần suất: 2412 đến 2462 MHz, 
Kênh: 1 đến 11 ch

Phương pháp kết nối

Chế độ hạ tầng*, chế độ điểm tiếp nhận máy ảnh 

*hỗ trợ cài đặt bảo vệ Wi-Fi

Độ an toàn

Phương pháp xác thực: hệ mở, khóa chung, WPA/WPA2-PSK
Mã hóa: WEP, TKIP, AES

Chức năng mạng làm việc

 

Chuyển ảnh giữa các máy ảnh

Chuyển  một ảnh, chuyển ảnh đã lựa chọn, chuyển ảnh đã thay đổi kích thước

Kết nối với điện thoại thông minh

Xem / Điều chỉnh / Nhận ảnh từ một điện thoại thông minh
Gửi ảnh sang một điện thoại thông minh được kết nối thông qua điều khiển từ xa NFC của máy sử dụng một điện thoại thông minh

In từ máy in kết nối Wi-fi

Có thể chuyển ảnh định in sang máy in hỗ trợ Wi-Fi.

Gửi ảnh lên một dịch vụ web

Có thể  chuyển ảnh trong máy ảnh hoặc đường kết nối tới các dịch vụ web

Xem ảnh sử dụng media player

Có thể xem ảnh sử dụng phần mềm media player tương thích DLNA

Nguồn điện

  

Pin

Bộ pin LP-E17 (số lượng 1) 

* Nguồn AC có thể cấp qua bộ điều hợp ACK-E17

Số lượng ảnh có thể ghi
(dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA)

Xấp xỉ 250 ảnh ở 23°C / 73°F, xấp xỉ 185 ảnh ở 0°C / 32°F

Xấp xỉ 1 giờ 40 phút ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F)
Xấp xỉ 1 giờ 35 ogyts ở nhiệt độ phòng (0°C / 32°F)


* khi bộ pin LP-E17 được sạc đầy.

Kích thước và Trọng lượng

  

Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 110,9 x 68,0 x 44,4mm / 4,4 x 2,7 x 1,7in.

Trọng lượng

Xấp xỉ 366g / 12,9oz. (theo chỉ dẫn của CIPA: thân máy + pin + thẻ)
Xấp xỉ 319g / 11,3oz. (chỉ tính thân máy, không tính nắp che ống kính)

Môi trường vận hành

  

Phạm vi nhiệt độ làm việc

0°C - 40°C / 32°F - 104°F

Độ ẩm khi làm việc

85% hoặc thấp hơn

Bộ pin LP-E17

 

Loại pin

Pin lithi ion loại sạc được

Hiệu điện thế chuẩn

7,2 V DC

Dung lượng pin

1040 mAh

Phạm vi nhiệt độ làm việc

Khi sạc: 5°C - 40°C / 41°F - 104°F
Khi chụp: 0°C - 40°C / 32°F - 104°F

Độ ẩm khi làm việc

85% hoặc thấp hơn

Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 33,0 x 14,0 x 49,4mm / 1,30 x 0,55 x 1,94in.

Trọng lượng

Xấp xỉ 45g / 1,59oz.

Bộ sạc LC-E17

 

Pin tương thích

Bộ pin LP-E17

Thời gian sạc

Xấp xỉ 2 giờ (ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F))

Nguồn điện

100 - 240V AC (50 / 60 Hz)

Nguồn ra

8,4 V DC / 700 mA

Phạm vi nhiệt độ làm việc

5°C - 40°C / 41°F - 104°F

Độ ẩm khi làm việc

85% hoặc thấp hơn

Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 67,3 x 27,7 x 92,2mm / 2,65 x 1,09 x 3,63in.

Trọng lượng

Xấp xỉ 85g / 3oz.

Bình luận
Sản phẩm cùng thương hiệu
Sản phẩm cùng danh mục
Sản phẩm đã xem
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÂN PHỐI BÌNH MINH

Giấy CNĐKDN : 0310 697 334 Cấp ngày 17/03/2011. Sửa đổi lần 3 ngày 07/06/2013

Số 12 Đường A4, Phường 12, Quận Tân Bình
Hồ Chí Minh, Việt Nam, 700000
0902353766
Scroll