Tất cả danh mục

Máy Ảnh Canon EOS 760D Body (Hàng nhập khẩu)

Tính năng nổi bật
Cảm biến CMOS 24.2 megapixel.
Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 6
Hệ thống lấy nét lai (Hybrid CMOS AF III)
Hệ thống đo nét tiên tiến với 19 điểm
Màn hình LCD 3.0inch cảm ứng
Màn hình phụ xem thông số
Tốc độ màn trập 1/4000 giây đến 30 giây
Tốc độ chụp liên tục tối đa 5.0 hình/giây
ISO 100-6400 ( mở rộng 12800)
Thẻ nhớ tương thích : SD/ SDHC/SDXC
Quay phim Full HD
Hỗ trợ Wi-Fi và NFC
Trọng lượng  565g

Mã sản phẩm AK0100751
Giá Khuyến Mãi 12,390,000 VNĐ
Giá Bán 14,500,000 VNĐ Tiết kiệm 15%
Bảo hành 12 Tháng
Xuất Xứ Nhật bản
Tình trạng Còn hàng
Màu sắc
  • image
Bình chọn
3/5 (1 lượt)

Sản phẩm tặng kèm :

x1THẺ NHỚ SDHC SANDISK 16GB CLASS 4
Giá: 220,000VNĐ

x1Bao Máy Canon 521
Giá: 250,000VNĐ

Chi tiết sản phẩm

Loại máy ảnh

 

Loại máy ảnh

Dòng máy ảnh AF/AE số, phản xạ đơn ống kính tích hợp đèn flash

Phương tiện ghi hình

Thẻ nhớ SD / SDHC* / SDXC*

* Tương thích với các loại thẻ UHS-I

Kích thước bộ cảm biến ảnh

Xấp xỉ 22,3 x 14,9mm

Ống kính tương thích

Ống kính EF của Canon (bao gồm các loại ống kính EF-S)

 • Trừ ống kính EF-M
   (Chiều dài tiêu cự ống kính tương đương loại phim 35mm bằng xấp xỉ 1,6x chiều dài tiêu cự ống kính)

Ngàm gắn ống kính

Ngàm gắn EF của Canon

Bộ cảm biến ảnh

 

Loại cảm biến

Cảm biến CMOS

Điểm ảnh hiệu quả

Xấp xỉ 24,2 megapixels

* làm tròn số tới gần nhất 10,000th.

Tỉ lệ khuôn hình

3:2

Tính năng xóa bụi bẩn trên dữ liệu

Tự động xóa / Xóa bằng tay, Xóa bụi bẩn bám trên dữ liệu

Hệ thống ghi hình

 

Định dạng ghi hình

Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0

Loại ảnh

JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
Có thể ghi đồng thời ảnh định dạng RAW+JPEG

Số lượng điểm ảnh ghi hình

L (Ảnh cỡ lớn):

24 megapixels (6000 x 4000)

M1 (Ảnh cỡ trung):

Xấp xỉ 10,6 megapixels (3984 x 2656)

S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1):

Xấp xỉ 5,9 megapixels (2976 x 1984)

S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2):

Xấp xỉ 2,5 megapixels (1920 x 1280)

S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3):

Xấp xỉ 350.000 pixels (720 x 480)

RAW:

24 megapixels (6000 x 4000)

Tỉ lệ khuôn hình

3:2, 4:3, 16:9, 1:1

Tạo/ Chọn thư mục:

Có sẵn

Đánh số file

Đánh số liên tiếp, tự động đánh số lại, đánh số lại bằng tay

Xử lí ảnh trong khi chụp

 

Kiểu ảnh

Chụp tự động, chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, ảnh User Def. 1 - 3

Basic+

Ảnh chụp dựa theo môi trường, dựa theo ánh sáng/cảnh chụp

Chụp với hiệu ứng phụ trợ

Có thể (khi ở chế độ <CA>)

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng tự động, cài đặt trước cân bằng trắng ( ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, đèn flash), tùy chọn ánh sáng, Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng 

*Truyền thông tin nhiệt độ màu đèn Flash hoạt động

Giảm nhiễu

Áp dụng với chụp ảnh bù phơi sáng và ISO tốc độ cao

Chỉnh sửa độ sáng ảnh tự động

Tự động tối ưu hóa nguồn sáng

Ưu tiên tông màu nổi bật

Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi

Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, bù quang sai, chỉnh méo hình

Kính ngắm

 

Loại

Lăng kính năm mặt

Độ che phủ

Chiều dọc / chiều ngang: xấp xỉ 95% (với điểm mắt xấp xỉ 19mm)

* Trường ngắm dọc ở tỉ lệ khuôn hình 16:9 là xấp xỉ 93%.

Phóng to / Thu nhỏ

Xấp xỉ 0,82x (-1m–1 với ống kính 50mm ở vô cực)

Điểm mắt

Xấp xỉ 19 mm (từ trung tâm thị kính mức -1m–1)

Điều chỉnh khúc xạ tích hợp

Khúc xạ xấp xỉ -3,0 - +1,0m–1 (dpt)

Màn hình ngắm

Cố định

 Hiển thị đường lưới

Có sẵn

Gương

Loại trả nhanh

Ngắm trước trường ảnh sâu

Màn hình ngắm

Cố định

Lấy nét tự động

 

Loại

Đăng kí hình ảnh thứ cấp TTL, dò tìm lệch pha với bộ cảm biến dành riêng AF

Các điểm AF

19 điểm (điểm AF căng nét chéo: tối đa 19 điểm)

* Với một số ống kính nhất định sẽ không thể lấy nét loại căng nét chéo ở các điểm AF vùng ngoại vi.
* Lấy nét đúp điểm căng nét chéo tại f/2.8 với điểm AF ở vùng trung tâm (trừ ống kính EF28-80mm f/2.8-4L USM và EF50mm f/2.5 Compact Macro.)

Phạm vi độ sáng lấy nét

EV 0,5 - 18 (Điều kiện: điểm AF nhạy ở vùng trung tâm: f/2.8, AF chụp một điểm, nhiệt độ phòng, ISO 100)

Thao tác lấy nét

One Shot, AI Servo, AI Focus, lấy nét bằng tay (MF)

Chế độ lựa chọn vùng AF

AF đơn điểm (lựa chọn bằng tay), AF vùng (lựa chọn vùng bằng tay), lựa chọn AF tự động 19 điểm

Điểu kiện lựa chọn điểm AF tự động

Có thể tự động lựa chọn điểm AF ở chế độ AF chụp một ảnh, sử dụng thông tin màu sắc tương đương với tông da mặt

Tia sáng hỗ trợ AF

Một loạt các đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp

Điều chỉnh độ phơi sáng

 

Các chế độ đo sáng

Đo sáng toàn khẩu độ TTL vùng 63 điểm sử dụng RGB 7560 pixel và bộ cảm biến đo sáng IR

đo sáng toàn bộ (kết hợp với tất cả các điểm AF)

 • đo sáng từng phần (Xấp xỉ 6,0% kính ngắm ở vùng trung tâm)
 • đo sáng điểm (Xấp xỉ 3,5% kính ngắm ở vùng trung tâm)
 • đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm

Phạm vi đo sáng

EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Điều chỉnh độ phơi sáng

Chương trình AE (tự động lựa chọn cảnh thông minh, tắt đèn Flash, tự động sáng tạo, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp thể thao, chụp chế độ đặc biệt (chụp trẻ em, chụp thực phẩm, chụp ánh sáng đèn cầy, chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm có tay cầm máy, chụp điều chỉnh ngược sáng HDR), chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay

Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)

Các chế độ vùng cơ bản*: cài đặt tự động  ISO 100 - ISO 6400

* Chụp phong cảnh: ISO 100 - ISO 1600, <SCN> chụp cảnh đêm có tay cầm máy: ISO 100 - ISO 12800

Các chế độ vùng sáng tạo: cài đặt bằng tay dải ISO 100 - ISO (tăng giảm toàn bước), cài đặt tự động dải ISO 100 - ISO 6400, có thể cài đặt tốc độ ISO tối đa cho ISO Auto, hoặc mở rộng ISO tới "H" (tương đương ISO 25600)

Bù phơi sáng

Bù phơi sáng bằng tay:

±5 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm

AEB:

±2 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm
(có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)

Khóa AE

Tự động:

Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với tính năng lấy sáng toàn bộ khi lấy được nét

Bằng tay:

Bằng phím khóa AE

Chống nháy

Có thể

Màn trập

 

Loại

Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử

Tốc độ màn trập

1/4000 giây đến 30 giây (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độ chụp), đèn tròn, xung X ở 1/200 giây

Hệ thống chụp

 

Các chế độ chụp

Chụp một ảnh, chụp liên tiếp, chụp một ảnh yên tĩnh, chụp liên tiếp yên tĩnh, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 10 giây, chụp hẹn giờ / điều khiển từ xa sau 2 giây, chụp liên tiếp hẹn giờ sau 10 giây

Tốc độ chụp liên tiếp

Chụp liên tiếp tốc:

Tối đa xấp xỉ 5,0 ảnh/giây

Chụp liên tiếp yên tĩnh:

Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây

Số ảnh tối đa (xấp xỉ)

Ảnh JPEG đẹp / Cỡ lớn:

180 (940) ảnh

Ảnh RAW:

7 (8) ảnh

Ảnh RAW+ ảnh JPEG đẹp / cỡ lớn:

6 (6) ảnh

*số liệu dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (tỉ lệ khuôn hình 3:2, ISO 100 và Kiểu ảnh chuẩn) và thẻ nhớ CF dung lượng 8GB
* số liệu trong ngoặc đơn áp dụng cho thẻ nhớ dung lượng 8GB tương thích chuẩn UHS-I theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon

Đèn Flash

 

Đèn flash tích hợp

Đèn flash tự động kéo ra, thu vào
Số hướng dẫn: Xấp xỉ 12/39.4 (ISO 100, mét/ phít)
Độ che phủ đèn Flash: Xấp xỉ 17mm góc ngắm ống kính
Thời gian hồi đèn: xấp xỉ 3 giây

Đèn flash bên ngoài

Đèn Speedlite seri EX

Đo sáng đèn flash

Đèn flash tự động E-TTL II

Bù phơi sáng đèn Flash

±2 điểm tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm

Khóa FE

Ngõ cắm PC

không

Điều chỉnh đèn Flash

Cài đặt chức năng đèn flash tích hợp, cài đặt chức năng đèn Speedlite bên ngoài, cài đặt chức năng tùy chọn đèn Speedlite bên ngoài,
Điều chỉnh đèn flash không dây thông qua truyền quang học

Chụp ngắm trực tiếp

 

Phương pháp lấy nét

Hệ AF CMOS Hybrid III (dò tìm khuôn mặt + dõi theo vật chụp, vùng linh hoạt – đa ảnh, vùng linh hoạt – đơn ảnh), lấy nét bằng tay
(có thể phóng to lên 5x, 10x)

Thao tác AF

One-Shot AF, Servo AF

Lấy nét liên tục

Có thể

Phạm vi độ sáng lấy nét

EV 0 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Màn trập chạm

Các chế độ đo sáng

Đo sáng theo thời gian thực với bộ cảm biến ảnh

Quét sáng toàn bộ (315 vùng), quét sáng từng phần (Xấp xỉ 10% màn hình ngắm trực tiếp), quét điểm (Xấp xỉ 2,7% màn hình ngắm trực tiếp), quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm.

Phạm vi đo sáng

Phạm vi độ sáng lấy nét: EV 0 - 20 (((ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Chụp yên tĩnh

Ảnh đen trắng có độ sần, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ

Hiển thị đường lưới

2 loại

Quay phim

 

Định dạng ghi hình

MP4

Phim:

MPEG-4 AVC/H.264
Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình)

Tiếng

AAC

Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét

1920 x 1080
(Full HD):

29,97p / 25,00p / 23,98p

1280 x 720
(HD):

59,94p / 50,00p / 29,97p / 25,00p

640 x 480 
(SD):

29,97p / 25,00p

Phương pháp nén

Chuẩn / nhẹ

Kích thước file

Full HD (29.97p / 25.00p / 23.98p) (chuẩn):

Xấp xỉ 216MB/phút

Full HD (29.97p / 25.00p) (nhẹ):

Xấp xỉ 87MB/phút

HD (59,94p / 50,00p) (chuẩn):

Xấp xỉ 187MB/phút

HD (29,97p / 25,00p) (nhẹ):

Xấp xỉ 30MB/phút

VGA (29,97p / 25,00p) (chuẩn):

Xấp xỉ 66MB/phút

VGA (29,97p / 25,00p) (nhẹ):

Xấp xỉ 23MB/phút

Quay phim HDR

Xấp xỉ 94MB/phút

* cần có đầu đọc/ghi thẻ khi quay phim
IPB: ít nhất 6MB/giây
ALL-I:ít nhất 20MB/giây.

Phương pháp lấy nét

Giống lấy nét ở chế độ chụp ngắm trực tiếp

Zoom kĩ thuật số

Xấp xỉ 3x đến 10x

Movie Servo AF

Có thể

Phạm vi đo sáng

EV 0 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Các chế độ đo sáng

đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và đo sáng toàn bộ với bộ cảm biến

 • tự động cài đặt bằng phương pháp lấy nét

Phạm vi đo sáng

EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Điều chỉnh phơi sáng

Chương trình AE dành cho quay phim,  và phơi sáng bằng tay

Bù phơi sáng

±3 điểm tăng giảm 1/3 (±5 bước khi chụp ảnh tĩnh)

Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)

Chụp phơi sáng tự động:

Tự động cài đặt dải ISO 100 - ISO 6400

Chụp phơi sáng bằng tay:

Cài đặt dải ISO 100 - ISO 6400 tự động/ bằng tay, có thể mở rộng tới H (tương đương ISO 12800)

Quay phim HDR

Có thể

Quay phim với hiệu ứng thu nhỏ

Có thể

Quay các đoạn video ngắn

Có thể cài đặt ở mức 2 giây / 4 giây / 8 giây

Ghi tiếng

Microphone stereo tích hợp
Có ngõ cắm microphone stereo bên ngoài
Có thể điều chỉnh mức ghi tiếng với bộ lọc gió và bộ giảm âm

Hiển thị đường lưới

2 loại

Chụp ảnh tĩnh

Có thể

Màn hình LCD

 

Loại

Màn hình tinh thể lỏng, màu TFT

Kích thước màn hình và điểm ảnh

Rộng 7,7cm (3,7in) (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh

Điều chỉnh độ sáng

Điều chỉnh bằng tay (7 mức)

Hiển thị mức chia điện tử

Có thể

Ngôn ngữ giao diện

25

Công nghệ màn hình cảm ứng

Cảm biến điện dung

Trợ giúp

Có thể hiển thị

Xem lại ảnh

 

Định dạng hiển thị ảnh

Hiển thị một ảnh (không có thông tin chụp), hiển thị một ảnh (thông tin cơ bản), hiển thị một ảnh (hiển thị thông tin chụp hình: thông tin chi tiết, ống kính/ histogram), cân bằng trắng, kiểu ảnh 1, kiểu ảnh 2, không gian màu/giảm nhiễu, bù quang sai ống kính), hiển thị ảnh index (4/9/36/100 ảnh), hiển thị 2 ảnh

Phóng to zoom

Xấp xỉ 1,5x - 10x

Cảnh báo sáng quá

Nhấp nháy hiển thị quá mức sáng

Hiển thị điểm AF

Có thể

Phương pháp trình duyệt ảnh

Nhảy một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, nhảy theo thư mục, nhảy theo phim, nhảy ảnh tĩnh, nhảy theo đánh giá

Xoay ảnh

Có thể

Rating

Xem lại phim

Có thể xem (màn hình LCD, NGÕ RA tiếng/hình, NGÕ RA HDMI), loa tích hợp

Bảo vệ ảnh

Có thể

Xem trình duyệt

Xem tất cả ảnh, xem theo ngày, xem theo thư mục, xem theo phim, xem theo ảnh tĩnh, xem theo đánh giá

Có thể lựa chọn 5 hiệu ứng dịch chuyển

Nhạc nền

Có thể lựa chọn khi xem trình duyệt hoặc xem phim

Xử lí hậu kì ảnh

 

Bộ lọc sáng tạo

Ảnh sần đen trắng, tiêu cự mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ

Thay đổi cỡ ảnh

Có thể

Crop

Có thể

In trực tiếp

 

Máy in tương thích

Máy in tương thích PictBridge

Loại ảnh có thể in

Ảnh JPEG và RAW

Trình tự in

Tương thích DPOF Version 1.1

Các chức năng tùy chọn

 

Các chức năng tùy chọn

14

Đăng kí My Menu

Có thể

Thông tin bản quyền

Đăng nhập và Bao gồm

Kết nối giao tiếp người sử dụng

 

Ngõ cắm số/ ngõ RA video/ audio

Analog video (tương thích với NTSC / PAL) /ngõ ra tiếng stereo

Tương đương với USB tốc độ cao: kết nối giao tiếp máy tính, in trực tiếp, bộ nhận GPS GP-E2, kết nối trạm CS100

Ngõ RA HDMI mini

Loại C (tự động chuyển độ phân giải), tương thích CEC

Ngõ VÀO microphone cắm ngoài

Giắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm

Ngõ cắm điều khiển từ xa

Dành cho điều khiển từ xa loại  RS-60E3

Điều khiển từ xa không dây 

Tương thích với Điều khiển từ xa RC-6

Thẻ Eye-Fi

Tương thích

Mạng LAN không dây

 

Tương thích chuẩn

IEEE 802.11b/g/n

Phương pháp truyền

Điều biến DS-SS (IEEE 802.11b)
Điều biến OFDM (IEEE 802.11g/n)

Phạm vi truyền

Xấp xỉ 15m / 49,2ft.

*Khi kết nối với điện thoại thông minh
* Khi không có sự cản trở giữa ăn ten phát và thu và không có sự tham gia của radio

Tần suất truyền (truyền trung tâm)

Tần suất: 2412 to 2462 MHz, Kênh: 1 đến 11 ch

Phương pháp kết nối

Chế độ hạ tầng*, chế độ điểm tiếp nhận máy ảnh

*hỗ trợ cài đặt bảo vệ Wi-Fi

Độ an toàn

Phương pháp xác thực: hệ mở, khóa chung, WPA/WPA2-PSK

Kết nối NFC

Để kết nối với điện thoại thông minh hoặc kết nối với trạm kết nối

Các chức năng Wi-Fi

 

Kết nối với điện thoại thông minh

Có thể xem, điều chỉnh và nhận ảnh sử dụng điện thoại thông minh

Có thể điều chỉnh ảnh trên máy từ xa sử dụng điện thoại thông minh

Có thể gửi ảnh sang một điện thoại thông minh một cách dễ dàng

Chuyển ảnh giữa hai máy ảnh

Chuyển một ảnh, chuyển ảnh lựa chọn, chuyển ảnh đã thay đổi kích thước

In từ máy in kết nối Wi-Fi

Có thể chuyển ảnh định in sang máy in hỗ trợ Wi-Fi.

Lưu ảnh vào trạm kết nối

Có thể chuyển và lưu ảnh vào trạm kết nối

Xem ảnh sử dụng phần mềm Media Player

Có thể xem ảnh sử dụng phần mềm media player tương thích DLNA

Chuyển ảnh tới một dịch vụ web

Có thể  chuyển ảnh trong máy ảnh hoặc đường kết nối tới các dịch vụ web

Nguồn điện

 

Pin

Bộ pin LP-E17 (số lượng 1)

* Nguồn AC có thể cấp qua bộ điều hợp ACK-E18

Số lượng ảnh có thể ghi
(dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA)

Chụp qua kính ngắm:

Xấp xỉ 440 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),

Xấp xỉ 400 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)

Chụp ngắm trực tiếp:

Xấp xỉ 180 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F

Xấp xỉ 150 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)

Thời gian quay phim

Xấp xỉ 1 giờ 20 phút ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F)
Xấp xỉ 1 giờ ở nhiệt độ phòng (0°C / 32°F)

* khi bộ pin LP-E17 được sạc đầy.

Kích thước và Trọng lượng

 

Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 131,9 x 100,9 x 77,8mm / 5,20 x 3,98 x 3,07in.

Trọng lượng

Xấp xỉ 565g / 19,93oz. (theo chỉ dẫn của CIPA), Xấp xỉ 520g / 18,35oz. (chỉ tính thân máy)

Bình luận
Sản phẩm cùng thương hiệu
Sản phẩm cùng danh mục
Sản phẩm đã xem
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÂN PHỐI BÌNH MINH

Giấy CNĐKDN : 0310 697 334 Cấp ngày 17/03/2011. Sửa đổi lần 3 ngày 07/06/2013

Số 12 Đường A4, Phường 12, Quận Tân Bình
Hồ Chí Minh, Việt Nam, 700000
0902353766
Scroll