Tất cả danh mục

Máy Ảnh Canon EOS 70D Body

Sản phẩm liên quan
Tính năng nổi bật
Cảm biến CMOS 20.2 megapixel.
Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 5+
ISO 100-12800 ( mở rộng 25600)
Hệ thống đo nét tiên tiến với 19 điểm
Màn hình LCD 3.0inch cảm ứng
Tốc độ màn trập 1/8000 giây tới 30 giây
Tốc độ chụp liên tục tối đa 7.0 hình/giây
Thẻ nhớ tương thích : SD/ SDHC/SDXC
Quay phim Full HD
Kết nối wifi
Trọng lượng  675g
Pin tương thích LP-E6
Phụ kiện đi kèm : Pin, sạc pin, dây đeo, cáp USB, đĩa CD, cataloge, phiếu bảo hành
Mã sản phẩm 012100571
Giá Khuyến Mãi 15,390,000 VNĐ
Giá Bán 18,000,000 VNĐ Tiết kiệm 14%
Bảo hành 24 Tháng
Xuất Xứ Nhật Bản
Tình trạng Còn hàng
Màu sắc
  • image
Bình chọn
1.4/5 (54 lượt)

Sản phẩm tặng kèm :

x1Bao Máy Canon 521
Giá: 250,000VNĐ

x1Thẻ Nhớ SDHC Sandisk 8GB Ultra 40MB/s
Giá: 180,000VNĐ

Sản phẩm liên quan
Chi tiết sản phẩm

Canon EOS 70D body – Chụp ảnh vừa phải, chú trọng quay phim




Máy ảnh Canon EOS 70D body là dòng máy nâng cấp từ  người tiền nhiệm Canon 60D nhưng được xây dựng và tối ưu cho quay video. Tuy nhiên mục đích của Canon có lẻ không phải thay thế 60D mà là nhắm đến đối thủ truyền kiếp của mình là Nikon D7100. Bởi vì, cả 2 đều sử dụng cảm biết dạng APS-C, đều nhắm vào đối tượng sử dụng máy ảnh khá cứng tay với những đòi hỏi cao về kết cấu body lẫn những tùy chỉnh nâng cao.

Công nghệ đột phá căng nét tự động Dual Pixel CMOS AF

Máy Ảnh Canon EOS 70D Body

Canon sử dụng công nghệ này trên nền tảng là các điểm ảnh pixel tạo ra hai phép đo cùng lúc. Mỗi tiểu thành phần này nhận và truyền tín hiệu hình ảnh nhận được về chip xử lý ảnh cùng một lúc theo cơ chế so pha.Tín hiệu hình ảnh nhận được truyền về chip xử lý ảnh cùng một lúc theo cơ chế so pha và sau đó kết hợp dữ liệu và sau đó sử dụng chúng để tính toán và phân tích một cách chính xác cho lần thử đầu tiên. 

Kết hợp với công nghệ mới, máy ảnh Canon 70D còn nổi trội với hệ thống lấy nét tới 19 điểm và tất cả đều là cross-type, hứa hẹn tốc độ siêu nhanh cho mỗi bức hình được chụp và hỗ trợ tối đa cho việc quay phim.

Tốc độ chụp ảnh

Canon EOS 70D có khả năng chụp ảnh cực tốt. Nó khởi động, lấy nét rồi chụp chỉ trong vòng 0,4 giây. Thời gian để lấy nét, đo sáng, rồi chụp trong điều kiện ánh sáng tốt rất nhanh, chỉ 0,2 giây, và trong điều kiện thiếu sáng là 0,8 giây. Chế độ chụp liên tục 7 khung hình/giây của Canon EOS 70D  cần thiết khi bạn muốn chụp ảnh ngay lập tức.

Tính năng quay phim nổi trội

Máy Ảnh Canon EOS 70D Body

EOS 70D quay video ấn tượng ngay cả khi dùng ống kính không có STM. Bạn có thể thấy có nhiễu trong một số trường hợp, nhưng việc tìm kiếm lấy nét vẫn kiểm soát tốt.

Hỗ trợ kết nối Wifi 

Hòa mình cùng xu hướng kết nối dự liệu với các thiêt bị di động Canon cũng trang bị cho mình chức năng kết nối Wifi cho phép người dùng chỉ cần chạm điện thoại hay tablet vào máy là có thể thiết lập kết nối và chia sẻ dữ liệu trong giây lát

Thiết kế thân thiện
Máy Ảnh Canon EOS 70D Body
Với những ai đã quen với dòng DSLR của Canon thì việc làm quen với anh bạn 70D này sẽ không có khó khăn gì nhiều. EOS 70D body có kiểu dáng thuôn gọn hơn EOS 60D nên người dùng sẽ cảm thấy thoải mái hơn khi chụp, dễ sử dụng và thích hợp cho việc mang vác cả ngày. Các nút điều khiển trên thân máy vẫn được dồn sang tay phải chủ yếu giúp tay trái tiện thao tác với màn hình và ống kính.

Kính ngắm của máy ảnh Canon 70D có độ phủ 98% và độ phóng đại 0,95x. Máy có kích thước 139 x 104 x 79 mm, cân nặng 755 gram. Pin LP-E6 đi kèm có thể chụp liên tiếp 920 kiểu (chuẩn CIPA). Lớp vỏ của máy có thể chống mưa và bụi.

Màn hỉnh cảm ứng xoay 3 inch vẫn là trải nghiệm thú vị cho những người thích quay phim. Màn hình nhạy và có một giao diện được sắp xếp hết sức thông minh, bao gồm cả những tùy chọn thường xuyên như lấy nét chạm.

Lớp vỏ bên ngoài được làm bằng polycarbonate giúp trọng lượng của máy nhẹ hơn các dòng máy chuyên nghiệp thông thường.

Sự khởi đầu nghiêm túc.

Với những người thích kết hợp chụp ảnh với quay phim thì 70D lại được lựa chọn xứng đáng.Với mức giá tầm trên 20 triệu 70D hẳn là sự lựa chọn tin cậy cho những người mới chân ướt chân ráo bước chân vào nhiếp ảnh.

  Một vài hình ảnh chụp từ Canon EOS 70D body:

Máy Ảnh Canon EOS 70D Body


Máy Ảnh Canon EOS 70D Body

Máy Ảnh Canon EOS 70D Body
 
Thông số kỹ thuật :

Loại máy

 DSLR

Loại máy

Máy ảnh số AF/AE phản xạ đơn ống kính có đèn flash tích hợp

Phương tiện ghi hình

Thẻ nhớ SD, SDHC*, SDXC*
*Tương thích thẻ UHS-I.

Kích thước bộ cảm biến hình ảnh

Xấp xỉ 22,5 x 15,0mm

Ống kính tương thích

Ống kính EF của Canon (bao gồm ống kính EF-S)
* ngoại trừ ống kính EF-M
(chiều dài tiêu cự tương đương loại phim 35mm, xấp xỉ 1,6 lần so với chiều dài tiêu cự ống kính)

Giá đặt ống kính

Giá EF của Canon

Bộ cảm biến hình ảnh

 

Loại

Bộ cảm biến CMOS

Điểm ảnh hiệu quả

Xấp xỉ 20.20 megapixels

Tỉ lệ khuôn hình

3:2

Tính năng xóa bụi bẩn trên dữ liệu

Tự động, xóa bằng tay, xóa bụi bẩn bám trên dữ liệu

Hệ thống ghi hình

 

Định dạng ghi hình

Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0

Loại ảnh

Ghi ảnh JPEG, ảnh RAW (nguyên bản 14-bit của Canon), ghi đồng thời ảnh RAW+JPEG

Điểm ảnh ghi hình

Ảnh cỡ lớn:

Xấp xỉ 20.00 megapixels (5472 x 3648)

Ảnh cỡ trung:

Xấp xỉ 8.90 megapixels (3648 x 2432)

S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1):

Xấp xỉ 5.0 megapixels (2736 x 1824)

S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2):

Xấp xỉ 2.50 megapixels (1920 x 1280)

S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3):

Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)

Ảnh RAW:

Xấp xỉ 20.0 megapixels (5472 x 3648)

Ảnh M-RAW:

Xấp xỉ 11.0 megapixels (4104 x 2736)

Ảnh S-RAW:

Xấp xỉ 5.0 megapixels (2736 x 1824)

Tạo / Lựa chọn thư mục

Có thể

Xử lí ảnh

 

Kiểu ảnh

Chụp tự động, chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, ảnh User Def. 1 - 3

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng tự động, cài đặt trước cân bằng trắng ( ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, đèn flash), tùy chọn ánh sáng, cài đặt nhiệt màu (Xấp xỉ 2500-10000 K),
Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng

*Truyền thông tin nhiệt độ màu đèn Flash hoạt động

Giảm nhiễu

Áp dụng với chụp ảnh bù phơi sáng và ISO tốc độ cao

Tự động điều chỉnh độ sáng ảnh

Tự động tối ưu hóa nguồn sáng

Ưu tiên tông màu nổi bật

Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi

Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, bù quang sai

Kính ngắm

 

Loại

Lăng kính năm mặt có điểm đặt mắt

Độ che phủ

Chiều dọc / chiều ngang: xấp xỉ 98%
(với điểm mắt xấp xỉ 22mm)

Phóng to / Thu nhỏ

Xấp xỉ 0,95x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực)

Điểm mắt

Xấp xỉ 22mm (từ trung tâm thị kính mức -1m-1)

Điều chỉnh khúc xạ tích hợp

Khúc xạ xấp xỉ -3,0 - +1.0 m-1

Màn hình ngắm

Cố định

 

Có sẵn

Vạch chia điện tử

Có thể hiện thị trước và trong khi chụp

Gương

Loại trả nhanh

Ngắm trước trường ảnh sâu

Lấy nét tự động

 

Loại

Đăng kí hình ảnh thứ cấp TTL, dò tìm lệch pha với bộ cảm biến dành riêng AF

Các điểm AF

19 (tất cả nét loại cross-type *)
* trừ một số ống kính nhất định

Phạm vi độ sáng lấy nét

EV -0,5 - 18 (với điểm AF ở trung tâm, ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Thao tác lấy nét

One Shot, AI Servo, AI Focus, lấy nét bằng tay (MF)

Tia sáng hỗ trợ AF

Một loạt các đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp

Điều chỉnh độ phơi sáng

 

Các chế độ đo sáng

đo sáng toàn khẩu độ TTL vùng 63 điểm

  • đo sáng toàn bộ (kết hợp với tất cả các điểm AF)
  • đo sáng từng phần (Xấp xỉ 7,7% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • đo sáng điểm (Xấp xỉ 3,0% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm

Phạm vi đo sáng

EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Điều chỉnh độ phơi sáng

Chương trình AE (tự động lựa chọn cảnh thông minh, tắt đèn Flash, tự động sáng tạo, chụp cảnh đặc biệt (chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp thể thao, chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm có tay cầm máy, chụp điều chỉnh ánh sáng ngược HDR], chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay, phơi sáng đèn tròn

Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)

Các chế độ Vùng cơ bản:

Tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400

Chụp phong cảnh:

Tự động cài đặt ISO 100 - ISO 1600

Chụp cảnh đêm có tay cầm máy:

Tự động cài đặt ISO 100 - ISO 12800

P, Tv, Av, M, B: Auto ISO, ISO 100 - ISO 12800 (tăng giảm toàn điểm hoặc 1/3 điểm) hoặc ISO  mở rộng đến H (tương đương với ISO 25600)

Bù phơi sáng

Bù phơi sáng bằng tay:

±5 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm

AEB:

±3 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm
(có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)

Khóa AE

Tự động:

Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với tính năng lấy sáng toàn bộ khi lấy được nét

Bằng tay:

Bằng phím khóa AE

Chụp HDR

 

Điều chỉnh phạm vi tương phản động

Tự động, ±1 EV, ±2 EV, ±3 EV

Căn ảnh tự động

Có thể

Chế độ phơi sáng nhiều ảnh

 

Số lượng phơi sáng

2 đến 9 ảnh

Kiểm soát phơi sáng nhiều ảnh

Gắn, trung bình

Màn trập

 

Loại

Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử

Tốc độ màn trập

1/8000 giây đến 30 giây (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độ chụp), đèn tròn, xung X ở 1/250 giây

Hệ thống chụp

 

Các chế độ chụp

Chụp một ảnh, chụp liên tiếp tốc độ cao, chụp liên tiếp tốc độ thấp, chụp một ảnh yên tĩnh, chụp liên tiếp yên tĩnh, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 10 giây, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 2 giây

Tốc độ chụp liên tiếp

Chụp liên tiếp tốc độ cao:

Tối đa xấp xỉ 7,0 ảnh/giây

Chụp liên tiếp tốc độ thấp:

Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây

Chụp liên tiếp yên tĩnh:

Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây

Số ảnh tối đa

Ảnh JPEG đẹp / Cỡ lớn:

Xấp xỉ 40 ảnh (Xấp xỉ 65 ảnh)

Ảnh RAW:

Xấp xỉ 15 ảnh (Xấp xỉ 16 ảnh)

Ảnh RAW+ ảnh JPEG đẹp / cỡ lớn:

Xấp xỉ 8 ảnh (Xấp xỉ 8 ảnh)

*số liệu dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và Kiểu ảnh chuẩn) và thẻ nhớ 8GB
* số liệu trong ngoặc đơn áp dụng cho thẻ nhớ 8GB tương thich UHS-I dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon

Đèn Flash

 

Đèn flash tích hợp

Đèn flash bật ra, không tự động đóng vào

Số chỉ dẫn:

Xấp xỉ12/39,4 (ISO 100, mét / phít)

Phạm vi che phủ đèn flash:

Xấp xỉ 17mm góc ngắm ống kính

Thời gian nạp lại xấp xỉ 3 giây

Đèn Speedlite bên ngoài

Tương thích với đèn Speedlites seri EX

Lấy sáng đèn flash

Đèn flash tự động  E-TTL II

Bù phơi sáng đèn Flash

±3 điểm tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm

Khóa FE

Ngõ cắm PC

Không

Kiểm soát đèn Flash

Cài đặt chức năng đèn flash tích hợp, cài đặt chức năng đèn Speedlite bên ngoài, cài đặt chức năng tùy chọn đèn Speedlite bên ngoài, kiểm soát đèn flash không dây thông qua truyền quang học

Chụp ngắm trực tiếp

 

Cài đặt tỉ lệ khuôn hình

3:2, 4:3, 16:9, 1:1

Phương pháp lấy nét

Hệ Dual Pixel CMOS AF/ hệ AF dò tìm tương phản (dò tìm khuôn mặt + dõi theo, vùng linh hoạt – đa ảnh, vùng linh hoạt – đơn ảnh) dò tìm lệch pha với bộ cảm biến dành riêng cho AF (chế độ nhanh), lấy nét bằng tay (có thể phóng to gấp 5x và 10x để kiểm tra tiêu cự)

Các chế độ đo sáng

Quét sáng toàn bộ (315 vùng), quét sáng từng phần (Xấp xỉ 10,3% màn hình ngắm trực tiếp), quét điểm (Xấp xỉ 2,6% màn hình ngắm trực tiếp), quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm

Phạm vi đo sáng

EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Bộ lọc sáng tạo

Bộ lọc đen trắng, tiêu cự mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuât, hiệu ứng vẽ màu nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ

Chụp yên tĩnh

Có (chế độ 1 và 2)

Màn trập cảm ứng

Hiển thị đường lưới

3 loại

Quay phim

 

Định dạng ghi hình

MOV

Nén phim

MPEG-4 AVC / H.264
Tỉ lệ bít biến thiên (trung bình)

Định dạng ghi âm

Linear PCM

Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét

1920 x 1080 (Full HD):

30p / 25p / 24p

1280 x 720 (HD):

60p / 50p

640 x 480 (SD):

30p / 25p

* 30p: 29.97 fps, 25p: 25.00 fps, 24p: 23.98 fps, 60p: 59.94 fps, 50p: 50.00 fps

Kích thước file

1920 x 1080 (30p / 25p / 24p) / IPB:

Xấp xỉ 235 MB/phút

1920 x 1080 (30p / 25p / 24p) / ALL-I:

Xấp xỉ 685 MB/ phút

1280 x 720 (60p / 50p) / IPB:

Xấp xỉ 205 MB/ phút

1280 x 720 (60p / 50p) / ALL-I:

Xấp xỉ 610 MB/ phút

640 x 480 (30p / 25p) / IPB:

Xấp xỉ 78 MB/ phút

* Tốc độ cần thiết đọc/ghi thẻ khi quay phim: IPB: ít nhất 6 MB/giây/ALL-I: ít nhất 20 MB/giây

Lấy nét

Giống như lấy nét khi chụp ngắm trực tiếp
*Chế độ Nhanh không hoạt động trong khi quay phim

Zoom kĩ thuật số

Xấp xỉ 3x-10x

Các chế độ đo sáng

đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và đo sáng toàn bộ với bộ cảm biến

Phạm vi đo sáng

EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)

Điều chỉnh phơi sáng

Chụp phơi sáng tự động (AE chương trình dành cho quay phim) và phơi sáng bằng tay

Bù phơi sáng

±3 điểm tăng giảm 1/3 điểm (±5 điểm khi chụp ảnh tĩnh)

Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)

Đối với chụp phơi sáng tự động: cài đặt tự động ISO 100 - ISO 6400
Ở các chế độ Vùng Sáng tạo, giới hạn trên có thể mở  rộng tới H (tương đương ISO 12800).
Đối với chụp phơi sáng bằng tay: ISO tự động (tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400), cài đặt bằng tay ISO 100 - ISO 6400 (tăng giảm 1/3 hoặc toàn bộ điểm), mở rộng tới H (tương đương ISO 12800)

Mã thời gian

Hỗ trợ

Khung thấp

Tương thích với 60p / 30p

Quay video nhanh

Có thể cài đặt lên 2 giây/ 4 giây/ 8 giây

Ghi tiếng

Microphone phút tích hợp,
có sẵn ngõ cắm  microphone stereo bên ngoài
Mức ghi tiếng có thể điều chỉnh, có bộ lọc gió, mạch giảm âm

Hiển thị đường lưới

3 loại

Chụp ảnh tĩnh

Có thể

Màn hình LCD

 

Loại

Màn hình tinh thể lỏng, màu TFT

Kích thước màn hình và điểm ảnh

Chiều rộng 7,7cm (3,0 inch) (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh

Điều chỉnh độ sáng

Điều chỉnh bằng tay (7 mức)

Mức chia điện tử

Ngôn ngữ giao diện

25

Công nghệ màn hình cảm ứng

Cảm biến điện dung

Hướng dẫn tính năng/ Trợ giúp

Có thể hiển thị

Xem lại ảnh

 

Định dạng hiển thị ảnh

Hiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp hình, histogram), ảnh index 4 ảnh, ảnh index 9 ảnh

Cảnh báo sáng quá

Nhấp nháy hiển thị quá mức sáng

Hiển thị điểm AF

Có thể

Hiển thị đường lưới

3 loại

Phóng to zoom

Xấp xỉ 1,5x - 10x

Phương pháp trình duyệt ảnh

Nhảy một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, nhảy theo thư mục, nhảy theo phim, nhảy ảnh tĩnh, nhảy theo đánh giá

Xoay ảnh

Có thể

Rating

Xem lại phim

Có thể xem (màn hình LCD, NGÕ RA tiếng/hình, NGÕ RA HDMI), loa tích hợp

Xem trình duyệt

Xem tất cả ảnh, xem theo ngày, xem theo thư mục, xem theo phim, xem theo ảnh tĩnh, xem theo đánh giá

Nhạc nền

Có thể lựa chọn cho các màn xem trình duyệt và khi xem lại phim

Bảo vệ ảnh

Có thể

Xử lí hậu kì ảnh

 

Xử lí ảnh RAW trên máy

Chỉnh sửa độ sáng, cân bằng trắng, kiểu ảnh, tự động tối ưu hóa nguồn sáng, giảm nhiễu tốc độ ISO cao, chất lượng ghi hình JPEG, không gian màu, chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, chỉnh sửa méo hình, chỉnh sửa quang sai.

Bộ lọc sáng tạo

Lọc sần đen trắng, tiêu cự mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng vẽ màu nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ

Thay đổi cỡ ảnh

Có thể

In trực tiếp

 

Máy in tương thích

Máy in tương thích PictBridge

Loại ảnh có thể in

Ảnh JPEG và RAW

Trình tự in

Tương thích DPOF Version 1.1

Các chức năng tùy chọn

 

Các chức năng tùy chọn

23

Đăng kí My Menu

Có thể

Các chế độ chụp tùy chọn

Đăng kí dưới chế độ Xoay C

Thông tin bản quyền

Đăng nhập và Bao gồm

Kết nối giao tiếp người sử dụng

 

Ngõ cắm số / NGÕ RA tiếng / hình

Ngõ ra video analog (tương thích với NTSC/PAL)/ngõ ra tiếng stereo
Kết nối giao tiếp máy tính, In trực tiếp (USB tốc độ cao hoặc tương đương), kết nối thiết bị nhận GPS GP-E2

Ngõ RA HDMI mini

Loại C (tự động chuyển độ phân giải), tương thích CEC

Ngõ VÀO microphone cắm ngoài

Giắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm

Ngõ cắm điều khiển từ xa

Dành cho điều khiển từ xa RS-60E3

Wireless Điều khiển từ xa không dây control

Tương thích với Điều khiển từ xa RC-6

Thẻ Eye-Fi

Tương thích

Nguồn điện

 

Pin

Bộ pin LP-E6 (số lượng 1)
* Nguồn AC có thể cấp qua bộ điều hợp ACK-E6.
* Khi gắn hộp pin BG-E14, có thể sử dụng pin LR6/ cỡ AA.

Thông tin pin

Dung lượng pin còn lại, đếm màn trập, thể hiện đang sạc và đăng kí pin

Số lượng ảnh có thể ghi
(dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm CIPA)

Chụp qua kính ngắm:

Xấp xỉ 920 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),
Xấp xỉ 850 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)

Chụp ngắm trực tiếp:

Xấp xỉ 210 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),
Xấp xỉ 200 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)

Thời gian quay phim

Xấp xỉ 1giờ 20 phút ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),
Xấp xỉ 1giờ 20 phút ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)
* Với bộ pin LP-E6 sạc đầy.

Kích thước và Trọng lượng

 

Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 139,0 x 104,3 x 78,5 mm / 5,5 x 4,1 x 3,1 in.

Trọng lượng

Xấp xỉ 755 g / 26,7 oz. (theo chỉ dẫn của CIPA),
Xấp xỉ 675 g / 23,8 oz. (chỉ thân máy)

Môi trường vận hành

 

Phạm vi nhiệt độ làm việc

0°C - 40°C / 32°F - 104°F

Độ ẩm khi làm việc

85% hoặc thấp hơn


Bình luận
Sản phẩm cùng thương hiệu
Sản phẩm cùng danh mục
Sản phẩm đã xem
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÂN PHỐI BÌNH MINH

Giấy CNĐKDN : 0310 697 334 Cấp ngày 17/03/2011. Sửa đổi lần 3 ngày 07/06/2013

Số 12 Đường A4, Phường 12, Quận Tân Bình
Hồ Chí Minh, Việt Nam, 700000
0902353766
Scroll