Tất cả danh mục

Máy Ảnh Canon EOS 5D Mark III Kit EF 24-105 F4L IS USM

Tính năng nổi bật
Cảm biến CMOS fullframe 22.3 megapixel.
Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 5+
ISO 100-25600, mở rộng tới 102400
Hệ thống đo nét tiên tiến với 61 điểm
Màn hình LCD 3.2inch
Tốc độ màn trập 1/8000 giây đến 60 giây
Tốc độ chụp liên tục tối đa 6 hình/giây
Thẻ nhớ tương thích : CF/ SD/ SDHC/SDXC
Quay phim Full HD
Mã sản phẩm 012100781
Giá Khuyến Mãi 59,500,000 VNĐ (Đã có VAT)
Giá Bán 74,400,000 VNĐ Tiết kiệm 20%
Bảo hành ( Canon Lê Bảo Minh ) 24 Tháng
Xuất Xứ Nhật bản
Tình trạng Còn hàng
Màu sắc
  • image
Bình chọn
2.4/5 (5 lượt)

Sản phẩm tặng kèm :

x1Thẻ Nhớ SDHC Sandisk 8GB Ultra 40MB/s
Giá: 180,000VNĐ

x1Bao Máy Canon 501
Giá: 190,000VNĐ

Chi tiết sản phẩm

Video đánh giá máy ảnh  CANON 5D MAX III 
Thông số kỹ thuật:

Loại

  

Loại

Kĩ thuật số, gương lật ngắm thẳng, máy ảnh tự động đo sáng và đo nét.

Hỗ trợ thẻ nhớ

CF card (Loại I, UDMA loại 7), thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC.

Kích thước cảm biến

Ống kính Canon EF (loại trừ ống kính EF-S)
(Chiều dài tiêu cự ống kính hiệu quả giống như hiển thị trên ống kính)

Ngàm ống kính

Ngàm Canon EF

Cảm biến hình ảnh

  

Loại

Cảm biến CMOS

Độ phân giải hữu dụng

Xấp xỉ 22.30 megapixels

Tỉ lệ khung hình

3:2

Tính năng xoá “bụi”

Tự động, Chỉnh tay, Xoá bụi theo mẫu có sẵn

Hệ thống ghi hình

  

Định dạng ghi hình

Thiết kế dựa theo các quy định của Canon, phiên bản 2.0

Image Loại

JPEG, RAW (14-bit Canon gốc), hỗ trợ ghi ra 2 loại RAW + JPEG cùng lúc.

Recording Pixels

L (Lớn):

Xấp xỉ 22.10 megapixels (5760 x 3840)

M (Trung bình):

Xấp xỉ 9.80 megapixels (3840 x 2560)

S1 (Nhỏ 1):

Xấp xỉ 5.50 megapixels (2880 x 1920)

S2 (Nhỏ 2):

Xấp xỉ 2.50 megapixels (1920 x 1280)

S3 (Nhỏ 3):

Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)

RAW:

Xấp xỉ 22.10 megapixels (5760 x 3840)

M-RAW:

Xấp xỉ 10.50 megapixels (3960 x 2640)

S-RAW:

Xấp xỉ 5.50 megapixels (2880 x 1920)

Chức năng lưu trữ

Bình thường, Tự động đổi thẻ nhớ, Lưu trữ riêng biệt, Lưu trữ cùng lúc các thẻ

Khởi tạo và chọn thư mục

Tên ảnh

Định dạng sẵn, Người dùng chọn 1, Người dùng chọn 2

Cách đặt tên ảnh

Liên tục, Tự động thiết lập lại, thiết lập lại bằng tay

Sử lý ảnh khi chụp

  

Các tuỳ chỉnh cho hình ảnh

Tự động, Tiêu chuẩn, Chân dung, Phong cảnh, Trung lập, Êm dịu, Đơn sắc, Người dùng thiết lập 1-3

Cân bằng trắng

Tự động, Chỉnh sẵn (Ban ngày, Bóng râm, Mây mù, Đèn tóc, Đèn huỳnh quang, đèn flash), Tinh chỉnh, Nhiệt độ màu (xấp xỉ 2500-10000K), Chỉnh sửa cân bằng trắng, Cân bằng trắng đa ảnh.

*Thông tin về nhiệt độ màu của đèn flash cũng được thể hiện.

Giảm nhiễu

Hỗ trợ và tối ưu cho những tình huống chụp phơi sáng lâu hoặc chụp ở ISO cao.

Tự động tối ưu vùng sáng

Tối ưu ánh sáng

Ưu tiên giữ chi tiết vùng sáng

Chế độ ghi nhớ và nhận biết ống kính

Ống ngắm

  

Loại

Lăng kính năm mặt ngang tầm mắt

Vùng che phủ

Dọc / Ngang xấp xỉ 100%

Độ phóng đại

Xấp xỉ 0.71x (-1m-1 với ống kính 50mm tại  vô cực)

Điểm đặt mắt

Xấp xỉ 21mm (từ trung tâm ống kính thị kính khoảng -1m-1)

Điều chỉnh độ tụ bên trong

-3.0 - +1.0 m-1dpt

Màn hình ngắm

Cố định

Đèn trạng thái AF  

Lưới hiển thị

Cân bằng điện tử

Ngang:

1° tăng, ±6°

Dọc:

1° tăng , ±4°

* Khi chụp ngang

Gương

Hồi trả nhanh

Tính năng xem trước Độ sâu trường ảnh

Đo nét tự động

  

Loại

Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha

Điểm AF

61 điểm (Tối đa 41 điểm lấy nét chữ thập)

* Số lượng của điểm lấy nét thường và loại chữ thập phụ thuộc vào ống kính.

Phạm vi quét sáng

EV -2 - 18 (ở giữa f/2.8 điểm AF, 23°C / 73°F, ISO 100)

Các chế độ lấy nét

Lấy nét 1 lần, Lấy nét liên tục, Lấy nét 1 lần và liên tục khi có đối tương di chuyển, lấy nét bằng tay

Các chế độ lựa chọn vùng lấy nét

Đơn-điểm điểm AF (chọn tay), Điểm AF (chọn tay), mở rộng điểm AF (chọn tay; trên, dưới, trái và phải), mở rộng điểm (chọn tay; vùng xung quanh), Đo nét vùng (chọn tay), Tự động lựa chọn trong 61 điểm.

Công cụ Tinh chỉnh AF

Chế độ 1 - 6

Các loại Đo nét liên tục

Độ nhạy bám dính, Gia tốc/giảm tốc bám dính, Tự động dịch chuyển các điểm AF.

Tinh chỉnh khả năng lấy nét

Tinh chỉnh vùng nét cho các loại ống kính

Đèn hỗ trợ lấy nét

Hỗ trợ bởi đèn flash Speedlite gắn ngoài

Điều chỉnh độ sáng

  

Chế độ đo sáng

63 vùng TTL đo sáng toàn khung

Đo sáng trung bình toàn khung (kết nối tới tất cả điểm lấy nét)

Đo sáng trung tâm (Xấp xỉ 6.2% giữa khung ngắm)

Đo sáng điểm (Xấp xỉ 1.5% vùng giữa trung tâm khung ngắm)

Đo sáng trung bình trung tâm

Phạm vi đo sáng

EV 1 - 20 (tại 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM , ISO 100)

Các loại đo sáng

Chương trình đo sáng tự động (Tự động thông minh chọn cảnh, Chương trình), Ưu tiên tốc độ, Ưu tiên khẩu độ, Đo sáng bằng tay, Phơi sáng chủ động

Tốc độ ISO ( thông số hiển thị khuyên dùng)

Tự động lựa chọn tình huống: ISO 100 – 12800, thiết lập tự động  P, Tv, Av, M, B:  ISO Tự động, ISO 100 - 25600 (in 1/3- hoặc cả một bước ), hoặc ISO mở rộng tới L (50), H1 (tương ứng với ISO 51200), H2 (tương ứng với ISO 102400)

Tinh chỉnh ISO

Khoảng cách giữa các bước ISO, Tự động thay đổi khoảng cách giữa các bước ISO, và chế độ thiết lập tự động thông số đảm bảo cho tóc độ chụp nhỏ nhất

Bù sáng

Chỉnh tay:

±5 stops in 1/3- or 1/2-stop tăng cường

AEB:

±3 stops in 1/3- or 1/2-stop tăng cường (Có thể kết hợp với bù sáng bằng tay)

Khoá đo sáng

Tự động:

Áp dụng trong kiểu đo nét 1 tấm với đo nét trung bình khi đối tượng chụp được lấy nét

Chỉnh tay

Bằng nút khoá đo sáng

Chụp HDR

  

Tinh chỉnh khả năng thể hiện dải sáng

Tự động, ±1 EV, ±2 EV, ±3 EV

Hiệu ứng

Tự nhiên, Nghệ thuật, Nghệ thuật cường điệu, Nghệ thuật mạnh mẽ, Nghệ thuật nổi khối

Tự động căn hình

Phơi sáng với nhiều thông số khác nhau

  

Cách chụp

Chức năng/ ưu tiên điều khiển, ưu tiên chụp hình liên tục

Số tấm hình phơi sáng

2-9 mức độ phơi sáng khác nhau

Điều chỉnh đo sáng kết hợp

Thêm, Trung bình, Sáng, Tối

Màn trập

  

Loại

Điều khiển bằng điện tử, đặt trước bộ cảm biến hình ảnh

Tốc độ chụp

1/8000 giây tới 1/60 giây (Chế độ tự động chọn cảnh), X-sync ở tốc độ 1/200 giây.

* Với ống kính góc rộng, tốc độ chụp có thể đạt 1/60 giây hoặc chậm hơn.
1/8000 giây to 30 giây, Bulb

Các chế độ bấm máy

  

Chế độ chụp

Chụp một tấm, Chụp liên tục tốc độ cao, Chụp liên tục tốc độ chậm, Chụp êm một tấm, Chụp êm nhiều tấm, hẹn giờ 10 giây chụp/ điều khiển, 2 giây tự chụp hẹn giờ/điều khiển.

Continuous Shooting Speed
Tốc độ chụp liên tục

Chụp liên tục tốc độ cao:

Tối đa xấp xỉ 6 hình/giây

Chụp liên tục tốc độ chậm:

Tối đa xấp xỉ 3 hình/giây

Chụp liên tục êm:

Tối đa xấp xỉ 3 hình/giây

Chụp tối đa

JPEG Large / Fine:

Xấp xỉ 65 hình (Xấp xỉ 16270 hình)

RAW:

Xấp xỉ 13 hình (Xấp xỉ 18 hình)

RAW + JPEG Large / Fine:

Xấp xỉ 7 hình (Xấp xỉ 7 hình)

* Các thông số dựa trên thử nghiệm tiêu chuẩn của Canon (ISO 100 và chế độ kiểu hình tiêu chuẩn) và thẻ nhớ 8GB.
* Các thông số này có thể được áp dụng cho dòng thẻ nhớ UDMA chế độ 7, thẻ nhớ 128GB dựa trên thử nghiệm tiêu chuẩn của Canon

Đèn flash rời Speedlite

  

Các đèn Speedlite tương thích

Dòng EX

Đo sáng trên đèn flash

E-TTL II tự động

Bù trừ đèn flash

±3 bước với khoảng cách 1/3 or ½ bước

Khoá FE

Cổng PC

Điều khiển cùng  flash gắn rời


* Hỗ trợ kết nối với đèn flash thông qua tín hiệu radio

Chụp hình trực tiếp qua LCD

  

Tỉ lệ khung hình

3:2, 4:3, 16:9, 1:1

Chế độ đo nét

Ngắm trực tiếp, Chế độ phát hiện khuôn mặt (dựa theo tương phản), Đo nét, Đo nét tay (Hỗ trợ phóng đại Xấp xỉ 5x / 10x)

Phạm vi sáng hỗ trợ đo nét

EV 1 - 18 (khi sử dụng chế độ phát hiện bằng tương phản, ở 23°C / 73°F, ISO 100)

Phạm vi quét sáng

EV 0-20 (ở 23°C / 73°F với ống kính USM EF50mm f/1.4, ISO 100)

Các chế độ đo sáng

Đo sáng bằng bộ cảm biến hình ảnh

Dải đo sáng

EV 0 - 20 (tại 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO 100)

Chụp hình êm

Có (Chế độ 1 và 2)

Quay phim

  

Chuẩn nén phim

MPEG-4 AVC / H.264

Thu âm

Linear PCM

Loại dữ liệu

MOV

Kích thước phim và tần số khung hình

1920 x 1080 (Full HD):

30p / 25p / 24p

1280 x 720 (HD):

60p / 50p

640 x 480 (SD):

30p / 25p

* 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps

Cách thức nén

ALL-I (I-only), IPB

Kích thước phim

1920 x 1080
(30p / 25p / 24p) / IPB:

Xấp xỉ 235MB/min.

1920 x 1080
(30p / 25p / 24p) / ALL-I :

Xấp xỉ 685MB/min.

1280 x 720
(60p / 50p) / IPB:

Xấp xỉ 205MB/min.

1280 x 720
(60p / 50p) / ALL-I:

Xấp xỉ 610MB/min.

640 x 480
(30p / 25p) / IPB:

Xấp xỉ 78MB/min.

* Tốc độ đọc / ghi dữ liệu cần thiết cho việc quay phim:
Thẻ nhớ CF: IPB: tối thiểu 10MB/giây / ALL-I: Tối thiểu 30MB/giây
Thẻ nhớ SD: IPB: tối thiểu 6MB/giây / ALL-I: Tối thiểu 20MB/giây


Chế độ đo nét

Giống như chế độ chụp hình trực tiếp từ LCD (Live View)


Chế độ đo sáng

Đo sáng trung bình trung tâm và toàn khung nhờ bộ cảm biến hình ảnh

* Được tự động thiết lập nhờ chế độ đo nét.


Dải đo sáng

EV 0 - 20 (at 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM , ISO 100)


Điều chỉnh đo sáng

1. Tự động
2. Ưu tiên tốc độ AE,
3. Ưu tiên khẩu độ AE,
4. Đo sáng tay
* Với chế độ 1,2,3, máy hỗ trợ chế độ bù sáng và khoá tự động đo sáng (ngoại trừ chế độ tự động chọn cảnh)


Bù / trừ sáng

±3 bước với 1/3 khoảng cách (±5 bước cho ảnh tĩnh)


Tốc độ ISO
(thông số hiển thị khuyên dùng)

Chế độ Tự động lựa chọn tình huống chụp và TV: Tự động chỉnh trong khoảng ISO 100 -12800
P, Av, và B: Tự động thiết lập ISO trong khoảng 100 – 12800, mở rộng tới H (tương ứng ISO 25600)
M: ISO tự động ( tự động thay đổi ISO trong khoảng 100 – 12800), ISO 100 – 12800 thiết lập tay ( với các bước nhảy 1/3 hoặc cả 1 bước) có khả năng mở rộng tới H ( tương ứng với ISO 16000/ 20000/ 25600)


Chuẩn thời gian theo phim

Hỗ trợ


Cắt khung hình

Hỗ trợ với 60p /30p


Thu âm

Mic có sẵn trong máy, hỗ trợ các loại mic gắn rời thông qua jắc cắm bên hông máy
Thay đổi được mức độ âm thanh khi thu, có hỗ trợ lọc gió.


Tai nghe

Hỗ trợ jắck cắm tai nghe


Lưới hiển thị

Có 3 loại


Ảnh tĩnh


Màn hình LCD

  


Loại

Màn hình LCD


Kích cỡ màn hình và số lượng điểm ảnh

Rộng, 8.1 cm (3.2-in.) (3:2) với xấp xỉ 1.04 triệu điểm


Chỉnh cường độ sáng cho LCD

Tự động (Tối, Chuẩn, Sáng), Chỉnh tay với 7 nấc


Cân bằng điện tử

Ngang

1° tăng , ±6°


Dọc

1° tăng, ±4°


Ngôn ngữ hỗ trợ

25


Hướng dẫn sử dụng

Hỗ trợ trên máy


Xem hình

  


Các định dạng xem hình

Hiển thị từng hình, Hiển thỉ từng hình + các thông tin (Thông tin chung, thông tin chụp, histogram), hiển thị 4, 9 hoặc 2 hình cùng lúc


Báo vùng cháy sáng

Vùng cháy sáng sẽ nhấp nháy


Các điểm đo nét

Hỗ trợ hiển thị


Lưới

3 Loại


Độ phóng đại

Xấp xỉ 1.5x - 10x, vừa phóng đại vừa dịch chuyển điểm xem theo ý muốn


Các cách thức xem hình

Xem từng hình, nhảy 10 hoặc 100 tấm, xem theo ngày chụp, theo thư mục, theo phim, theo ảnh hoặc theo đánh giá


Xoay hình


Đánh giá


Trình chiếu phim

Có (Màn hình LCD, video/ audio OUT, HDMI OUT), phát ra tiếng nhờ loa tích hợp sẵn


Trình chiếu ảnh

Tất cả hình ảnh, theo ngày, thư mục, phim, ảnh tĩnh hoặc theo đánh giá


Bảo vệ hình


Sao lưu hình


Xử lý hậu kì

  


Sử lý hậu kì ảnh RAW ngay trên máy

Tinh chỉnh độ sáng, cân bằng trắng, kiểu ảnh, tối ưu hình ảnh, giảm nhiễu cho hình có ISO cao, thay đổi chất lượng hình ảnh JPEG, không gian màu, sửa chữa lỗi hình ảnh theo ống kính, chỉnh méo, và viền tím


Thay đổi kích thước hình


In hình trực tiếp

  


Các máy in hỗ trợ

Máy in có công nghệ PictBridge


Các dạng hình in được

JPEG và RAW


Đặt in

DPOF phiên bản 1.1


Chuyển hình ảnh

  


Thể loại hình có thể di chuyển

Ảnh tĩnh (JPEG, RAW, RAW + JPEG), phim


Các chức năng tinh chỉnh riêng

  


Các chức năng tinh chỉnh riêng

13


Tuỳ chọn Menu riêng


Tuỳ chỉnh các chế độ chụp

Đăng ký theo các nấc C1 / C2 / C3 trên bánh xe


Bản quyền

Hỗ trợ


Giao diện

  


Audio / Video đầu ra/ Cổng ra kĩ thuật số

Tín hiệu video analogue (tương thích với các hệ NTSC / PAL) / đầu ra âm thanh đạt stereo
Giao tiếp với máy tính, In hình trực tiếp (cổng USB tốc độ cao), Chuyển dữ liệu không dây WFT-E7, thiết bị thu tín hiệu GPS GP-E2


Cổng HDMI mini

Loại C (tự động nhận dạng độ phân giải thích hợp), hỗ trợ CEC


Cổng giao tiếp với microphone ngoài

3.5mm stereo jắc


Đầu cắm tai nghe

3.5mm stereo mini-jack


Đầu cắm điều khiển

Tương thích với loại điều khiển N3


Điều khiển không dây

Điều khiển RC-6


Thẻ nhớ Eye-Fi

Hỗ trợ


Nguồn

  


Pin

Pin LP-E6 (Số lượng 1)

* Nguồn điện rời có thể sử dụng bộ sạc rời ACK-E6
* Với báng pin BG-E11, 6 viên pin AA có thể sử dụng.


Thông tin về pin

Dung lượng còn lại, số lần chụp còn lại, số lần đã sạc, và đăng kí cho pin


Dòng đời của pin (Dựa vào chuẩn thử nghiệm CIPA)

Khi sử dụng ống ngắm:

Xấp xỉ 950 tấm tại 23°C / 73°F, Xấp xỉ 850 tấm tại 0°C / 32°F


Khi ngắm với màn hình LCD:

Xấp xỉ 200 tấm tại 23°C / 73°F, Xấp xỉ 180 tấm tại 0°C / 32°F

Movie Shooting Ttime

Xấp xỉ 1 giờ 30 phút tại 23°C / 73°F
Xấp xỉ 1 giờ 20 phút tại at 0°C / 32°F
(khi sạc đầy pin LP-E6)


Pin cho ngày / giờ

Pin lithium CR1616 (Số lượng 1)


Kích thước và trọng lượng

  


Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 152.0 x 116.4 x 76.4mm / 6.0 x 4.6 x 3.0in.


Trọng lượng

Xấp xỉ 950g / 33.5oz. (theo tiêu chuẩn của CIPA),
Xấp xỉ 860g / 30.3oz. (chỉ tính thân máy)


Môi trường hoạt động

  


Khoảng nhiệt độ máy có thể hoạt động

0°C - 40°C / 32°F - 104°F


Độ ẩm tối đa máy có thể chịu được

85% or less


Pin  LP-E6

  


Loại

Pin sạc lithium-ion


Điện áp đầu vào

7.2 V DC


Dung lượng pin

1800 mAh


Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 38.4 x 21.0 x 56.8mm / 1.5 x 0.8 x 2.2in.


Trọng lượng

Xấp xỉ 80g / 2.8oz.


Sạc Pin LC-E6

  


Pin

Pin  LP-E6


Thời gian sạc

Xấp xỉ 2 giờ 30 phút.


Điện đầu vào

100 - 240 V AC (50 / 60 Hz)


Điện đầu ra

8.4 V DC / 1.2 A


Nhiệt độ

5°C - 40°C / 41°F - 104°F


Độ ẩm

85% hoặc ít hơn


Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 69.0 x 33.0 x 93.0mm / 2.7 x 1.3 x 3.7in.


Trọng lượng

Xấp xỉ 130g / 4.6oz.


Sạc Pin LC-E6E

  


Pin

Pin  LP-E6


Dây điện

Xấp xỉ 1m / 3.3ft.


Thời gian sạc

Xấp xỉ 2 giờ 30 phút.


Điện đầu vào

100 - 240 V AC (50 / 60 Hz)


Điện đầu ra

8.4 V DC / 1.2 A


Nhiệt độ

5°C - 40°C / 41°F - 104°F


Độ ẩm

85%


Kích thước (W x H x D)

Xấp xỉ 69.0 x 33.0 x 93.0mm / 2.7 x 1.3 x 3.7in.


Trọng lượng

Xấp xỉ125g / 4.4oz. (không bao gồm dây điện)


EF 24-105mm f/4L IS USM

  


Góc nhìn

Đường chéo:

84° - 23°20'


Ngan:

74° - 19°20'

Dọc:

53° - 13°

Cấu trúc của ống kính

18 thấu kính trong 13 nhóm


Độ mở ống kính nhỏ nhất

f/22


Khoảng cách lấy nét gần nhất

0.45m / 1.48ft. (khoảng cách tới bộ cảm biến)


Độ phóng đại lớn nhất

0.23 (ở 105mm)


Vùng quan sát

535 x 345 - 158 x 106mm / 21.1 x 13.6 - 6.2 x 4.2in. (ở 0.45m)


Ổn định hình ảnh

Ống kính


Kích thước đường kính

77mm


Nắp ống kính

E-77U


Độ dài và bán kính của ống kính

83.5 x 107mm / 3.3 x 4.2in.


Cân nặng

Xấp xỉ 670g / 23.6oz.


Hood

EW-83H


Vỏ

LP1219


Bình luận
Sản phẩm cùng thương hiệu
Sản phẩm cùng danh mục
Sản phẩm đã xem
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÂN PHỐI BÌNH MINH

Giấy CNĐKDN : 0310 697 334 Cấp ngày 17/03/2011. Sửa đổi lần 3 ngày 07/06/2013

Số 12 Đường A4, Phường 12, Quận Tân Bình
Hồ Chí Minh, Việt Nam, 700000
0902353766
Scroll