Tất cả danh mục

Máy quay Canon XF100

Tính năng nổi bật
Canon MPEG-2 4:2:2 Codec 50Mbps
Khả năng chụp 3D
Chụp hồng ngoại
Tổng số điểm ảnh/bộ cảm biến:2,37 megapixels
Các điểm ảnh hiệu quả/bộ cảm biến:2,07 megapixels
Giá Khuyến Mãi 63,000,000 VNĐ (Đã có VAT)
Giá Bán 69,000,000 VNĐ Tiết kiệm 9%
Bảo hành 24 Tháng
Tình trạng Còn hàng
Màu sắc
  • image
Bình chọn
0/5 (0 lượt)
Chi tiết sản phẩm
Thống số kỹ thuật:

Bộ cảm biến hình ảnh

 

Bộ cảm biến

CMOS loại 1/3

Hệ thống

Bộ lọc mẫu Bayer

Tổng số điểm ảnh/bộ cảm biến

2,37 megapixels

Các điểm ảnh hiệu quả/bộ cảm biến

2,07 megapixels

Độ sáng tối thiểu

Tự động hoàn toàn (24dB gain), 50i / 25p:

3,8 lux / 1,9 lux

Chế độ chỉnh bằng tay (33dB gain), 50i / 25p:

1,3 lux / 0,7 lux

Độ phân giải chiều ngang

900 dòng TV hoặc cao hơn (chế độ 1920 x 1080i)

Ống kính

 

Tỉ lệ zoom

10x

Chiều dài tiêu cự

4,25 - 42,5mm (tương đương phim 35mm: 30.4 - 304mm)

Khoảng cách tiêu cự tối thiểu

60cm (xuyên suốt phạm vi zoom); 20mm (MACRO)

Bộ lọc ND

Bộ lọc tông màu tích hợp (tự động hoặc tắt)

Điều chỉnh zoom

Vòng tròn, thiết bị cân bằng hoặc tay cầm, chế độ zoom không rung có thể lựa chọn

Tốc độ zoom

Thiết bị cân bằng zoom:

Tốc độ thay đổi / Tốc độ cố định ( Nhanh / Bình thường / Chậm, các cài đặt 16 mức tốc độ có sẵn ở mỗi chế độ)

Zoom tay cầm:

Tốc độ cố định (Nhanh / Bình thường / Chậm, có sẵn 16 cài đặt mức tốc độ ở mỗi chế độ)

Điều chỉnh tiêu cự

Điều chỉnh vòng hoặc tự động (AF tức thì, AF trung bình, TV AF, AF dò tìm khuôn mặt, AF chỉ lấy khuôn mặt)

Điều chỉnh Iris

Điều chỉnh vòng, xoay chế độ tuỳ chọn, tự động hoàn toàn

Phạm vi khẩu độ

f1,8 - f22

Đường kính bộ lọc

58mm

Nhân tô / Nhóm ống kính

12/10

Thiết bị ổn định hình ảnh

Hệ thống dịch chuyển ống kính quang học (có thể dò tìm chuyển động véc-tơ và góc)

3 chế độ:

Dynamic, Standard, Powered

Zoom quang học

1,5x, 3x, 6x

Thiết bị xử lý hình ảnh

 

Loại

DIGIC DV III

Ghi hình

 

Phương tiện lưu trữ video

Các thẻ nhớ Compact Flash Loại 1 (2 khe cắm thẻ); có thể ghi hình (đồng thời) trên hai khe cắm.

Loại

UDMA4, 30MB/s hoặc nhanh hơn (40MB/s hoặc nhanh hơn dành cho ghi hình Nhanh / Chậm

Thời gian ghi hình

Thẻ CF dung lượng 32GB:

Có thể lên tới 80 phút (1080 / 50i @ 50Mbps)

Định dạng file ghi hình

Định dạng eXchange nguyên liệu (MXF)

Định dạng ghi hình

MPEG-2 Long GOP
50Mbps CBR (4:2:2) MPEG-2 422P@HL
35Mbps VBR (4:2:0) MPEG-2 MP@HL
25Mbps CBR (4:2:0) MPEG-2 MP@H14

Tỉ lệ khuôn hình

50Mbps:

1920 x 1080 / 50i, 25p, 1280 x 720 / 50p, 25p

35Mbps:

1920 x 1080 / 50i, 25p, 1280 x 720 / 50p, 25p

25Mbps:

1440 x 1080 / 50i, 25p

Chuyển động chậm / nhanh

720p:

12, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 32, 34, 37, 42, 45, 48, 50fps

1080p:

12, 15, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25fps

Ghi theo khoảng

CÓ. 2, 6 hoặc 12 khuôn hình, 25 lần nghỉ

Ghi khuôn hình

CÓ. 2, 6 hoặc 12 khuôn hình

Ghi trước (ghi vào bộ nhớ đệm)

CÓ (3 giây)

Quét đảo mặt

CÓ. Xoay hình lên / xuông, trái / phải, lên / xuống / trái phải

Phương tiện lưu ảnh

Thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC

Chất lượng ảnh tĩnh

Trong khi ghi video:

1920 x 1080

Trong khi xem lại:

1920 x 1080, 1280 x 720

Hệ thống

 

Màn hình LCD

Kích thước:

8.8cm (3.5")

Điểm ảnh:

920.000

Điều chỉnh chất lượng ảnh

Độ sáng, độ tương phản, màu sắc, độ sắc nét, ánh sáng phía sau, đen trắng.

Có thể điều chỉnh được

Có (Xoay 270 độ quanh trục ngang)

Màn hình dạng sóng

Màn hình dạng sóng

Hỗ trợ lấy tiêu cự

Sự khuếch đại tần cao; Phóng đại; Màn hình viền (sử dụng hiển thị dạng sóng)

Sự khuếch đại tần cao

Sự khuếch đại tần cao 1, Sự khuếch đại tần cao 2 (Có thể tuỳ chọn màu sắc, độ sần, tần suất cho mỗi loại)

Zebra

Mức 1, Mức 2; Cả hai ngõ ra thông qua HDMI

Markers

Bật / Tắt (Tỉ lệ khuôn hình, Vùng an toàn, Lưới, Chiều ngang, Trung tâm)

EVF

Cỡ:

0,61cm (0,24")

Điểm ảnh:

260.000

Các điều chỉnh chất lượng ảnh

Độ sáng, độ tương phản, màu, ánh sáng phía sau, đen trắng

Có thể điều chỉnh được

Xoay theo chiều dọc

Ống kính điều chỉnh

+ 2.0 đến - 5.5 đi-ốp

Ngõ vào / Ngõ ra

 

Ngõ vào audio

Ngõ vào XLR với nguồn ảnh 48V (x2)

Ngõ ra Headphone

Giắc stereo 3,5mm

Ngõ ra điều chỉnh video

KHÔNG

HDMI

CÓ (Loại A, chỉ ngõ ra)

IEEE 1394 (Firewire)

KHÔNG

USB

CÓ (Mini-B, USB 2.0 tốc độ cao, chỉ ngõ ra)

Ngõ ra HD / SD-SDI

KHÔNG

Mã hoá thời gian

KHÔNG

Genlock

KHÔNG

Ngõ ra thành phần

CÓ (chỉ ngõ ra)

Ngõ cắm AV

Giắc mini 3,5mm (chỉ ngõ ra dành cho video và audio)

Ngõ vào DC

Thiết bị điều khiển từ xa

Giắc mini 2,5mm

Mã vạch màu

Loại 1 / Loại 2 (EBU / SMPTE)

Misc

 

Đèn Tally

CÓ (x2)

Đế phụ kiện

CÓ (đế lạnh)

Phím truyền thống

CÓ (10 phím có thể phân công' lựa chọn từ 34 chức năng)

Xoay chế độ

CÓ (Iris, thiết bị chuyển đổi ống kính xa, tiếng headphone, AF khuôn mặt, điều chỉnh đèn IR)

Độ sáng

 

Quét sáng

Tiêu chuẩn (trọng tâm ở trung tâm), điểm sáng, ánh sáng phía sau.

Phạm vi quét sáng

50 - 100.000 lux

Bù sáng

-2 đến +2 EV (13 bước)

Chế độ hiển thị sáng tự động

Tự động hoàn toàn

Push Auto Iris

Không

Cài đặt điều chỉnh độ sần tự động

Tự động hoàn toàn / Bật AGC / Điều chỉnh bằng tay

Giới hạn điều chỉnh độ sần tự động

3dB; 6dB; 9dB; 12dB; 15dB; 18dB; 21dB (OFF / 24dB)

Cài đặt độ sần

Có thể phân công L, M, H settings (-6dB / -3dB / 0dB / 3dB / 6dB/ 12dB / 18dB / 24dB / 33dB / TUNE (0,5dB increments từ 0 đến 24dB))

Tốc độ màn trập

 

Chế độ điều chỉnh

Điều chỉnh hoàn toàn tự động / Điều chỉnh cần điều khiển bằng tay (Tự động; Tốc độ; Góc; Quét rõ ràng (CS); Màn trập chậm (SLR); Màn trập chậm IR)

Tốc độ màn trập

1/18 đến 1/2000 phụ thuộc vào tỉ lệ khuôn hình

Góc màn trập

11,25° đến 360° phụ thuộc vào tỉ lệ khuôn hình

Màn trập chậm (SLS)

1/3, 1/6, 1/12, 1/25 (phụ thuộc vào tỉ lệ khuôn hình)

Quét rõ ràng

50i / p:

50 đến 249,46Hz

25p:

25 đến 249,46Hz

Hồng ngoại

Chế độ chụp hồng ngoại:

CÓ (xanh hoặc trắng)

Đèn IR tích hợp:

Hỗ trợ ghi hình 3D

Dịch chuyển trục OIS:

Hướng dẫn chiều dài tiêu cự:

Kiểu ảnh truyền thống

 

Cấu hình lưu trữ

9 (3 cài đặt trước)

Phương tiện lưu trữ

Thẻ nhớ SD / SDHC (tất cả các dữ liệu tuỳ chọn và metadata)

Gamma

6 profiles

Đế điều khiển

-50 đến +50

Phông điều khiển

-50 đến +50 cho mỗi màu R,G,B

Black Gamma

Có thể điều chỉnh chiều cao, chiều rộng và đỉnh

Độ bão hoà màu cơ bản thấp

-50 đến +50 điều chỉnh độ bão hoà màu trong vùng có độ sáng thấp

Khớp xoay

Điều chỉnh các đặc tính sáng (tự động, sườn, điểm, độ bão hoà)

Độ sắc nét

Điều chỉnh mức chi tiết, Tần số chi tiết, Coring, cân bằng HV, giới hạn chi tiết, khẩu độ khớp nối, phụ thuộc mức độ, tỉ lệ thành phần

Giảm nhiễu

Tắt, tự động, bật (1 đến 8)

Chi tiết da

Mức hiệu quả (thấp, trung bình, cao), Màu sắc, Sắc độ, Vùng, Mức Y

Giảm nhiễu có thể chọn

Mức hiệu quả (thấp, trung bình, cao), Màu sắc, sắc độ, Vùng, Mức Y

Ma trận màu

Ma trận 6 cách, từ -50 đến +50, độ sần, pha

Cân bằng trắng

Bù cân bằng trắng từ -50 đến +50 dành cho R,G,B

Điều chỉnh màu

Lựa chọn / Điều chỉnh vùng của hai vùng

Mức cài đặt

-50 tới +50 Tắt / Bật

Nhấn

Bật / Tắt

Clip 100% IRE

Ngõ ra giới hạn tới 100% sau khi điều chỉnh cài đặt

Cân bằng trắng

 

Tự động

Cài đặt trước

A, B, Cài đặt trước (ánh sáng ban ngày / ánh sáng đèn tròn), nhiệt màu

Mã thời gian

 

Hệ thống đếm

Regen, RecRun, FreeRun, External, Hold

Cài đặt giá trị ban đầu

"00:00:00:00", có thể lựa chọn cài đặt / cài đặt lại

Tiếng

 

Ghi

16-bit 2ch (48kHz) linear PCM

Điều chỉnh

Thiết bị giới hạn tiếng / các cài đặt tự động / cài đặt bằng tay thông qua các chế độ điều chỉnh bằng tay

Làm yếu Microphone

Đếm mức Microphone

Phụ kiện

 

Hỗ trợ

Tiện ích XF và NLE Plug-ins, dây đeo vai, cáp thành phần CTC-100/S, bộ pin BP-925, cáp DC DC-930, thiết bị điều hợp nguồn compact CA-930, thiết bị điều chỉnh không dây WL-D6000.

Tuỳ chọn

Thiết bị chuyển đổi rộng WD-H58W, Thiết bị chuyển đổi ống kính tele TL-H58, Bộ pin BP-930, BP-945, BP-950G, BP-970G, BP-955, BP-975, Thiết bị điều hợp nguồn CA-920, Thiết bị điều hợp nguồn CB-920, DC Coupler DC-920, Dây quàng qua vai SBR-1000, Thiết bị điều hợp ba chân TA-100, Điều khiển từ xa zoom ZR-2000, đèn Video VL-10Li II, Đế ba chân TB-1.

Pin

 

Nguồn cấp điện dự phòng

Pin lithi dạng đồng xu (tích hợp)

Các tính năng khác

 

Kích thước

Xấp xỉ 139 x 191 x 268mm (bao gồm nắp che ống kính và tay quay microphone)

Phạm vi nhiệt độ vận hành

-5°C đến +45°C, 60% độ ẩm tương đối

Bình luận
Sản phẩm cùng thương hiệu
Sản phẩm cùng danh mục
Sản phẩm đã xem
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÂN PHỐI BÌNH MINH

Giấy CNĐKDN : 0310 697 334 Cấp ngày 17/03/2011. Sửa đổi lần 3 ngày 07/06/2013

Số 12 Đường A4, Phường 12, Quận Tân Bình
Hồ Chí Minh, Việt Nam, 700000
0902353766
Scroll