Tất cả danh mục

Máy quay Canon EOS C300 Mark II (Body)

Giá Khuyến Mãi 289,000,000 VNĐ
Giá Bán 310,000,000 VNĐ Tiết kiệm 7%
Tình trạng Còn hàng
Màu sắc
  • image
Bình chọn
0/5 (0 lượt)
Chi tiết sản phẩm
Thông số kỹ thuật:

Bộ cảm biến ảnh

Loại bộ cảm biến

Loại bộ cảm biến CMOS Super 35mm

Hệ thống

Bộ lọc màu sơ cấp RGB (Bayer array)

Tổng số điểm ảnh

9,84 megapixels

Điểm ảnh hiệu quả

Xấp xỉ 8,85 megapixels khi lựa chọn độ phân giải 4096 x 2160 / 2048 x 1080 
Xấp xỉ 8,29 megapixels khi lựa chọn độ phân giải 3840 x 2160 / 1920 x 1080

Dài động

Với Canon Log gamma: 800%
Với Canon Log2 Gamma 1600%
(ISO 850 hoặc cao hơn / độ nhiễu 2,5dB hoặc cao hơn)

Độ phân giải theo chiều ngang

Có thể lên tới 1800 đường TV hoặc cao hơn phụ thuộc vào độ phân giải khi chụp và ống kính sử dụng

Độ rọi sáng tối thiểu

Chế độ 59,94Hz 0,3 Lux
[Ống kính F1.2, 24dB, chế độ PF29.27, tốc độ màn trập 1/30]
Chế độ 50Hz 0,25 Lux
[Ống kính F1.2, 24dB, PF25, tốc độ màn trập 1/25]

Ống kính

Ngàm gắn ống kính

Ngàm gắn EF của Canon, EF với khóa Cinema có sẵn ngàm gắn PL (nâng cấp tùy chọn)

Chỉnh sửa ánh sáng ngoại vi

Có (phụ thuộc ống kính sử dụng)

Bộ lọc ND

6 kính lọc ND trên thân máy: 2 bước, 4 bước, 6 bước, 8 bước và 10 bước *1. Thao tác trên thân máy, điều khiển không dây hoặc thông qua thiết bị điều khiển từ xa RC-V100

Điều chỉnh tiêu cự

AF chụp một ảnh với loại ống kính EF, điều chỉnh không dây thông qua kính ngắm hoặc điều khiển có dây từ xa (phụ thuộc vào ống kính sử dụng) 
bao gồm cả dải kính Cine Servo *2.
(không có sẵn với chức năng lấy nét bằng tay, CINEMA Zoom hoặc ống kính Prime).

Vòng điều chỉnh Iris

Điều chỉnh không dây thông trên thân máy và rãnh pin hoặc điều chỉnh từ xa có dây. Có sẵn Push AI với ống kính EF (không có sẵn với ống kính CINEMA) 
½ bước, 1/3 bước hoặc điều chỉnh FINE
có thể duy trì F-số không đổi trong quá trình zoom.

Hệ thống ổn định hình ảnh

Phụ thuộc vào ống kính sử dụng

Thiết bị xử lí hình ảnh

Loại thiết bị:

Dual DIGIC DV5

Tính năng ghi hình

Phương tiện lưu video

Hỗ trợ thẻ CFast2.0™ và SD. Có thể ghi hình đồng thời vào thẻ CFast2.0™ và thiết bị lưu trữ ngoài

Thời gian ghi hình

Phụ thuộc vào loại thẻ sử dụng và độ phân giải/tỉ lệ bit lựa chọn

Định dạng file

XF-AVC (Material eXchange Format (MXF))

Tiêu chuẩn ghi hình

Nén video: 

MPEG-4 AVC / H.264

Ghi tiếng: 

Linear PCM (16bit / 24bit- 48kHz - 4ch)

Định dạng file: 

XF-AVC (MXF)

Tỉ lệ bit:

Intra 410/225 / 220 / 110Mbps, Long GOP 50Mbps

Long GOP:

35 hoặc 24 Mbps (dành để ghi hình proxy trên thẻ SD)

Định dạng ghi hình: thẻ CFast 2.0™

Độ phân giải ghi hình Intraframe:

4096 x 2160 / 3840 x 2160 / 2048 x 1080 / 1920 x 1080

Cấu hình tín hiệu:

YCC422 10bit*
RGB444 (12bit / 10bit)

*chỉ với định dạng 2048x1080 hoặc 1920x1080; 29.97P, 23.98P, 25.00P và 24.00P

Độ phân giải ghi hình Long GOP:

2048 x 1080 / 1920 x 1080

Cấu hình tín hiệu:

YCC422 10bit

Định dạng ghi hình: thẻ SD

Phim (chỉ chế độ ghi hình Long GOP *) : 

* Ghi hình Proxy sử dụng tỉ lệ bit thấp

Độ phân giải: 

2048 x 1080 / 1920 x 1080

Cấu hình tín hiệu:

YCC420 8bit

Ảnh (JPEG):

Độ phân giải:

2048 x 1080 / 1920 x 1080

Tỉ lệ khung ghi hình

59.94 Hz:

59.94i / 59.94P / 29.97P / 23.98P 
(phụ thuộc vào độ phân giải lựa chọn)

50.00Hz:

50.00i / 50.00P / 25.00P 
(phụ thuộc vào độ phân giải lựa chọn)

24.Hz:

24.00P

Chuyển động nhanh/chậm

59.94Hz

Tỉ lệ xem lại

Chế độ

Chế độ ghi hình

59.94P

2K (2048 x 1080 / 1920 x 1080)

1 đến 60 FPS

2K CROP (2048 x 1080 / 1920 x 1080)

1 - 120 FPS

29.97P

4K (4096 x 2160 / 3840 x 2160)

1 - 30 FPS

2K (2048 x 1080 / 1920 x 1080)

1 - 60 FPS

2K CROP  (2048 x 1080 / 1920 x 1080)

1 - 120 FPS

23.98P

4K (4096 x 2160 / 3840 x 2160)

1 - 30 FPS

2K (2048 x 1080 / 1920 x 1080) 

1 - 120 FPS

2K CROP  (2048 x 1080 / 1920 x 1080)

1 - 120 FPS

50.00Hz

Tỉ lệ xem lại

Chế độ

Chế độ ghi hình

50.00P

2K (2048 x 1080 / 1920 x 1080)

1 - 50 FPS

2K CROP  (2048 x 1080 / 1920 x 1080)

1 - 100FPS

25.00P

4K (4096x2160 / 3840x2160)

1 - 25 FPS

2K (2048 x 1080 / 1920 x 1080)

Tối đa 50 FPS

2K CROP (2048 x 1080 / 1920 x 1080)

Tối đa 100FPS

24.00P

4K (4096 x 2160 / 3840 x 2160) 

Tối đa 30 FPS

2K (2048 x 1080 / 1920 x 1080)

Tối đa 60 FPS

2K CROP (2048 x 1080 / 1920 x 1080)

Tối đa 100FPS

Quét ngược

Có: Cả hai/ Dọc/ Ngang/ Tắt

Chuyển đổi từ HD sang SD

Không

Chuyển dữ liệu nội bộ

MOVIE

Có thể sao chép clip từ thẻ CFast2.0™ sang CFast2.0™ ở chế độ Media

Phương tiện lưu ảnh

Thẻ SD

Chất lượng ảnh tĩnh

2048 x 1080 / 1920 x 1080

Hệ thống

Màn hình LCD

Kích thước màn hình

Màn hình màu LCD cỡ rộng 4" (10 cm đường chéo) với tỉ lệ khuôn hình 16:9

Điểm ảnh

Xấp xỉ 1,23 triệu điểm ảnh (854 x RGB x 480), độ che phủ 100%

Điều chỉnh chất lượng ảnh

Có thể lựa chọn Super High, High hoặc Normal khi lựa chọn độ rọi sáng. Các tính năng khác giống như tính năng của kính ngắm

Khả năng điều chỉnh

Màn hình dạng sóng

Hỗ trợ lấy nét

Peaking

Zebra

Markers

Màn hình EVF

Kích thước màn hình

Màn hình màu hữu cơ EL khổ rộng với 0,46" (kích thước đường chéo 1,18cm), tỉ lệ khuôn hình 16:9

Loại màn hình

Màn LED hữu cơ

Điểm ảnh

Xấp xỉ 1.770.000 điểm ảnh (1024 x RGB x 576)

Điều chỉnh chất lượng ảnh

Có thể thực hiện điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, độ sắc nét, độ rọi sáng của kính ngắm (bật/tắt) (sử dụng cài đặt menu).

Khả năng điều chỉnh

Điều chỉnh ống kính

+2.0 đến -5.5 đi ốp

Ngõ vào/ Ngõ ra

Ngõ vào tiếng

có: 2ngõ vào XLR trên một màn hình. Một ngõ vào 3,5mm trên thân máy

Ngõ ra Headphone

Có, ngõ ra điện trở 50Ω hoặc thấp hơn, Mức tín hiệu ra tham chiếu là 50Ω hoặc thấp hơn 
Mức tín hiệu ra tham chiếu -∞ đến -12 dBV (với điện trở 16Ω, âm lượng từ MIN đến MAX)

Ngõ ra hình/tiếng

Ngõ ra MON., REC: giắc BNC  
Video[HD]: SMPTE 292, SMPTE 274 [3G]: SMPTE 424, SMPTE 425
Audio[HD]: SMPTE ST 299-1 [3G]: SMPTE ST 299-2
Điện trở ra 75Ω, Mức tín hiệu ra 0,8Vp-p

HDMI

Ngõ HDMI (loại A) tuân theo chuẩn thông số HDMI. Ngõ ra tiếng/hình

IEEE 1394 (Firewire)

Không

USB

Không

Mã thời gian

Giắc BNC (ngõ vào/ngõ ra)

Genlock

Giắc BNC (cũng hoạt động như tín hiệu ra SYNC) Mức tín hiệu 1,0Vp-p, điện trở vào 10KΩ

Đồng bộ hóa

Giắc BNC (cũng hoạt động như ngõ RA SYNC), mức tín hiệu 1,0Vp-p, điện trở vào 10KΩ

Ngõ vào/ Ngõ ra màn hình LCD

Thông số kĩ thuật độc quyền của Canon về ngõ cắm VIDEO (giắc cắm đặc biệt 13 pin)
Thông số kĩ thuật độc quyền của Canon về ngõ cắm AUDIO (giắc cắm đặc biệt 13 pin)

Ngõ ra thành phần

Không

Ngõ cắm AV

Không

Ngõ vào DC

Ngõ cắm điều khiển từ xa

Giắc cắm mini 2,5mm

Ngõ cắm điều khiển không dây

Thông qua bộ điều hợp tùy chọn Wi-fi

Thanh màu

EBU, SMPTE, ARIB

Misc

Đèn Tally

Đế phụ kiện

Có (đế rời, 3 vị trí: trên thân máy, trên tay cầm máy, phía trước tay cầm)

Các thông số kĩ thuật chụp hình

Phơi sáng

Các chế độ phơi sáng

Phơi sáng bằng tay, đẩy Iris tự động, Iris tự động (với loại đèn tương thích).

Tùy chọn đo sáng

Quét sáng chế độ chuẩn (quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm)

Điểm sáng

Bù ngược sáng

Bù phơi sáng

Tăng giảm 0,25, từ ±0 đến ±2.0.

Đẩy Iris tự động

Có (đèn (EF và EF-S). Không có sẵn với các ống kính EF Cinema)

Khóa phơi sáng

Thông qua chức nang đẩy AI

Cài đặt điều chỉnh độ sần tự động

Độ nhạy ISO

Hiển thị 1 bước

160(*), 200, 400, 800, 1600, 3200, 6400, 12800, 25600

Hiển thị 1 bước (mở rộng phạm vi ON):

100, 160(*), 200, 400, 800, 1600, 3200, 6400, 12800, 25600, 51200, 102400

Hiển thị 1/3 bước

160, 200, 250, 320, 400, 500, 640, 800, 1000, 1250, 1600, 2000, 2500,
3200, 4000, 5000, 6400, 8000, 10000, 12800, 16000, 20000, 25600

Hiển thị 1/3 bước (mở rộng phạm vi ON):

100, 125, 160, 200, 250, 320, 400, 500, 640, 800, 1000, 1250, 1600, 2000, 2500,
3200, 4000, 5000, 6400, 8000, 10000, 12800, 16000, 20000, 25600, 32000, 40000, 51200, 64000, 80000, 102400

Cài đặt độ sần ảnh

Chế độ thường: 

-2dB(*), 0dB, 3dB, 6dB, 9dB, 12dB, 15dB, 18dB, 21dB, 24dB, 27dB,
30dB, 33dB, 36dB, 39dB, 42dB

Chế độ thường (phạm vi mở rộng ON):

-6dB, -3dB, -2dB(*), 0dB, 3dB, 6dB, 9dB, 12dB, 15dB, 18dB, 21dB, 24dB, 27dB,
30dB, 33dB, 36dB, 39dB, 42dB, 45dB, 48dB, 51dB 54dB

Chế độ đẹp:

-2dB đến 24dB (tăng giảm 0,5dB).

Tốc độ màn trập

Các chế độ điều chỉnh

Tắt, Tốc độ, Góc, quét sạch, chậm

Phạm vi tốc độ màn trập

59,94i / 59,94p:

1/60 đến 1/2000; 
SLS: 1/4, 1/8, 1/15, 1/30; 
CS: 23,98Hz – 250,370Hz

29,98p:

1/30 đế 1/2000; 
SLS: 1/4, 1/8, 1/15;

23,98p / 24p:

1/24 đến 1/2000; 
SLS: 1/3, 1/6, 1/12; 
CS: 24,00Hz – 250,370Hz

50i / 50p:

1/50 đến 1/2000; 
SLS: 1/3, 1/6, 1/12, 1/25;

25p:

1/25 đến 1/2000; 
SLS: 1/3, 1/6, 1/12; 
CS: 25,00Hz – 250,40Hz

Cài đặt góc màn trập

59.94i / 59.94p:

360.00, 240.00, 180.00, 120.00, 90.00, 60.00, 45.00, 30.00, 22.50, 15.00, 11.25

50i / 50p:

360.00, 240.00, 180.00, 120.00, 90.00, 60.00, 45.00, 30.00, 22.50, 15.00, 11.25

Tùy chọn AF

Phụ thuộc vào loại ống kính sử dụng có thể thay thế và chế độ người sử dụng lựa chọn. Dual Pixel CMOS AF (CMOS AF), Contrast AF

Chế độ AF

AF chụp 1 ảnh, AF chụp nhiều ảnh, MF hỗ trợ AF có ở tất cả các chế độ có sẵn. Tất cả các chế độ này sẽ hoạt động khi công tắc 
AF/MF của ống kính EF đặt ở chế độ cài đặt AF

AF dò tìm khuôn mặt

Có. AF ưu tiên khuôn mặt hoặc AF chọn khuôn mặt

Dual Pixel CMOS AF

Có. Tương thích với tất cả các ống kính gắn EF (trừ các model lấy nét bằng tay)

Tùy chọn ảnh

Cấu hình lưu trữ

7 cài đặt trước: 
Canon Log 2 : gam màu C (gam màu Cinema) Canon Log 2 : BT.2020/Canon Log 2 : DCI-P3
Canon Log 2 : BT.709
Canon Log: BT.2020 gam màu BT.709

Phương tiện lưu trữ

Bộ nhớ trong hoặc thẻ nhớ SD

Tùy chọn cài đặt Gamma

Canon Log 2 / Canon Log / Wide DR / EOS Std.Normal 1 (STANDARD)/Normal 2 (4.0x) / Normal 3 (BT.709)
Normal 4 (5.0x)

Cài đặt không gian màu

Gam màu Cinema / gam màu BT.2020 /gam màu DCI-P3 /gam màu BT.709

Cài đặt ma trận màu

Neutral / Production Camera / Cinema EOS Original Video / EOS Std. / OFF

Cân bằng trắng

Cân bằng trắng tự động

Phạm vi Kelvin

2000 - 15000K, 100K intervals, mặc định 5500K

Cài đặt trước

Ánh sáng ban ngày/ Ánh sáng đèn tròn

Dịch chuyển cân bằng trắng

Có, từ -9 đến +9 (có thể lựa chọn cài đặt trước ánh sáng ban ngày hoặc ánh sáng đèn tròn)

Cân bằng đen

Điều chỉnh cân bằng đen

Mã thời gian

Hệ thống đếm

Regen, RecRun, FreeRun, External, Hold (có sẵn khung Drop dành cho chế độ NTSC)

Cài đặt giá trị ban đâu

“00:00:00:00”, có thể lựa chọn cài đặt/ cài đặt lại

Tiếng

  

Ghi tiếng

16-bit 2ch (48kHz) linear PCM

Chỉnh tiếng

Cài đặt mức giới hạn tự do và bằng tay/ tự động

Suy giảm Microphone

Thước đo mức Microphone

Phụ kiện

Các linh kiện đi kèm

Màn hình
Tay cầm
Thumbrest
Đế WFT 
Đế điều hợp ba chân
Cốc rửa mắt kính
Nắp che CVF 
Dây đeo vai
Bộ sạc CG-10 
Thiết bị điều hợp nguồn AC CA-A10 
Cáp AC
Bộ pin BP-A30
Cờ lê Hhex 
Thiết bị vặn vít 6 cạnh hình chữ H 
Cáp UN-5 (X2)
Pin lithi CR2025
Giá treo

Phụ kiện chọn thêm (bao gồm các phụ kiện có thể bị gián đoạn)

Bộ pin BP-A30 của Canon (bao gồm theo máy)/BP-A60
Thiết bị điều hợp nguồn AC của Canon CA-A10
Sạc pin CG-A10 của Canon
Điều khiển từ xa RC-V100 của Canon
Dây đeo vai SS-1200 của Canon (đi kèm máy)
Thiết bị điều hợp ba chân TA-100 của Canon
Đế ba chân TB-1 của Canon
Dây đeo hỗ trợ khi chụp SBR-1000 của Canon
Thiết bị chuyển không dây WFT-E6 của Canon
Thiết bị nhận GPS GP-E1 của Canon
Cáp UN-5 của Canon (có sẵn)/UN-10 (mua lẻ)
Thiết bị điều hợp microphone của Canon MA-400 (phụ kiện chọn thêm)
Cần khóa RD-1 của Canon (mua lẻ)

Pin

Loại pin

BP-A30 (đi kèm), BP-A60 (chọn thêm)

Nguồn điện

14,4 V DC (bộ pin), 16,7 V DC (DC IN)

Các thông tin khác

Kích thước

Khi gắn kèm Thumbrest:

Xấp xỉ 5,9 x 7,2 x 7,2in. (149 x 183 x 183mm)

Khi có báng pin:

Xấp xỉ 7,5 x 7,2 x 7,4in. (190 x 183 x 187mm)

Khi có báng pin, giá đỡ và tay cầm:

Xấp xỉ 7,5 x 10,4 x 8,9in. (190 x 265 x 226mm)

Khi có báng pin, giá đỡ và tay cầm và màn hình:

Xấp xỉ 7,5 x 12,1 x 12,8in. (190 x 307 x 362mm)

Tay cầm có thể tháo rời

Phạm vi nhiệt độ vận hành

Xấp xỉ 0°C đến 40°C, 85% (độ ẩm tương đối)
Xấp xỉ -5°C đến 45°C, 60% (độ ẩm tương đối)

Bình luận
Sản phẩm cùng thương hiệu
Sản phẩm cùng danh mục
Sản phẩm đã xem

Hệ Thống Bình Minh

Hồ Chí Minh

028.6297.0130
0902.797.066
0977.792.989

Hà Nội

024.6652.7434 024.6652.7435
0938.338.315

Đà Nẵng

0236.3583.335
0931.999.038

Nha Trang

0583.815.545
0906.958.883

Đắk Lắk

0262.653.2929
0906.878.707

Vũng Tàu

02543.624.459
0901.323.808

ĐỊA CHỈ HỆ THỐNG BÌNH MINH

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÂN PHỐI BÌNH MINH

Giấy CNĐKDN : 0310 697 334 Cấp ngày 17/03/2011. Sửa đổi lần 3 ngày 07/06/2013

Số 12 Đường A4, Phường 12, Quận Tân Bình
Hồ Chí Minh, Việt Nam, 700000
0902353766
Scroll